piece
/ˈpiːs/danh từ
- Mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc...
- Bộ phận, mảnh rời.
- Đơn vị, cái, chiếc, tấm cuộn (vải); thùng (rượu... ).
- Bức (tranh); bài (thơ); bản (nhạc); vở (kịch).
- Khẩu súng, khẩu pháo; nòng pháo.
- Quân cờ.
- Cái việc, lời, dịp...
- Đồng tiền.
- Nhạc khí.
- Con bé, thị mẹt.
động từ
- Chấp lại thành khối, ráp lại thành khối.
- Nối (chỉ) (lúc quay sợi).
- , (tiếng địa phương) ăn vặt, ăn quà.
Danh từ
- Một phần của một tổng thể lớn hơn, thường ở dạng có thể tách rời khỏi các phần khác.A part of a larger whole, usually in such a form that it is able to be separated from other parts.Near-synonyms: aspect, portionTừ gần đồng nghĩa: khía cạnh, phầnTừ đồng nghĩa:componentpartaspectportion
- Một mặt hàng thuộc một nhóm các mặt hàng tương tự.A single item belonging to a class of similar items.a piece of machinerymột mảnh máy mócTừ đồng nghĩa:bitchipchunkclipcrumb
- (cờ vua) Một trong những con số được sử dụng khi chơi cờ vua, cụ thể là một con số có giá trị cao hơn để phân biệt với con tốt; (bằng cách mở rộng) những trò chơi cờ bạc, cờ thỏ cáo và các trò chơi cờ tương tự khác được chơi.(chess) One of the figures used in playing chess, specifically a higher-value figure as distinguished from a pawn; (by extension) those with which draughts, backgammon, and other similar board games are played.Từ đồng nghĩa:game piece
- Một đồng xu, đặc biệt là đồng xu có giá trị thấp hơn đơn vị tiền tệ chính.A coin, especially one valued at less than the principal unit of currency.a sixpenny piecemột đồng sáu xuTừ đồng nghĩa:bitchipchunkclipcrumb
Động từ
- (chuyển tiếp, thường đi cùng nhau) Lắp ráp (cái gì đó có thật hoặc tượng trưng).(transitive, usually with together) To assemble (something real or figurative).These clues allowed us to piece together the solution to the mystery.Những manh mối này cho phép chúng tôi ghép lại lời giải cho bí ẩn.
- Thực hiện, phóng to hoặc sửa chữa bằng cách thêm một hoặc nhiều mảnh; để vá; thường xuyên với ra ngoài.To make, enlarge, or repair, by the addition of a piece or pieces; to patch; often with out.to piece a garmentđể mảnh một bộ quần áo
- (từ lóng) Để tạo ra một tác phẩm graffiti phức tạp hơn một tấm thẻ.(slang) To produce a work of graffiti more complex than a tag.
- (nội động từ, thường với on, không chính thức, ghi ngày tháng, chủ yếu là North Midland US) Ăn một lượng nhỏ thức ăn giữa các bữa ăn; ăn nhẹ; cắn từng miếng nhỏ hoặc không liên tục vào một món ăn.(intransitive, often with on, informal, dated, chiefly North Midland US) To eat small quantities of food between meals; to snack; to take small or intermittent bites at a food item.Từ đồng nghĩa:noshnibbleeathavefret
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “piece” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish