piece
/ˈpiːs/danh từ
- Mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc...
- Bộ phận, mảnh rời.
- Đơn vị, cái, chiếc, tấm cuộn (vải); thùng (rượu... ).
- Bức (tranh); bài (thơ); bản (nhạc); vở (kịch).
- Khẩu súng, khẩu pháo; nòng pháo.
- Quân cờ.
- Cái việc, lời, dịp...
- Đồng tiền.
- Nhạc khí.
- Con bé, thị mẹt.
động từ
- Chấp lại thành khối, ráp lại thành khối.
- Nối (chỉ) (lúc quay sợi).
- , (tiếng địa phương) ăn vặt, ăn quà.
🔗 Tra thêm tại
