pig
/ˈpɪg/danh từ
- Lợn, heo.
- Thịt lợn, thịt heo; thịt lợn sữa.
- Người phàm ăn; người bẩn thỉu; người khó chịu; người thô tục; người quạu cọ.
- Thoi kim loại (chủ yếu là gang).
- Khoanh cam.
- Cảnh sát; mật thám, chỉ điểm, cớm.
động từ
- Đẻ (lợn).
- Đẻ con (lợn).
- Ở bẩn lúc nhúc như lợn.
🔗 Tra thêm tại
