pile
/ˈpajəl/danh từ
- Cọc, cừ.
- Cột nhà sàn.
- Chồng, đống.
- Giàn thiêu xác.
- Của cải chất đống, tài sản.
- Toà nhà đồ sộ, nhà khối đồ sộ.
- Pin.
- Lò phản ứng.
- Mặt trái đồng tiền; mặt sấp đồng tiền.
- Lông măng, lông mịn; len cừu.
- Tuyết (nhung, thảm, hàng len dệt).
- Dom.
động từ
- Đóng cọc, đóng cừ (trên một miếng đất... ).
- Chất đống, chồng chất, xếp thành chồng, tích luỹ (của cải... ).
- Dựng (súng) chụm lại với nhau.
- Chất đầy, chất chứa, để đầy.
- Va (tàu) vào đá ngần; làm cho (tàu) mắc cạn.
Danh từ
- Một đống đồ đạc chất đống lại với nhau; một đống.A mass of things heaped together; a heap.
- (không chính thức) Một nhóm hoặc danh sách các mục liên quan cần được xem xét, đặc biệt là trong một số loại quy trình lựa chọn.(informal) A group or list of related items up for consideration, especially in some kind of selection process.When we were looking for a new housemate, we put the nice woman on the "maybe" pile, and the annoying guy on the "no" pileKhi chúng tôi đang tìm bạn cùng nhà mới, chúng tôi xếp người phụ nữ tốt bụng vào cột "có thể" và anh chàng khó chịu vào cột "không"
- Một khối hình thành theo lớp.A mass formed in layers.a pile of shotmột đống bắn
- Một đống tang lễ; một giàn thiêu.A funeral pile; a pyre.
Động từ
- (chuyển tiếp, thường dùng với giới từ "lên") Nằm hoặc ném vào một đống hoặc một đống; chất đống lên; để thu thập thành một khối; tích lũy(transitive, often used with the preposition "up") To lay or throw into a pile or heap; to heap up; to collect into a mass; to accumulateThey were piling up wood on the wheelbarrow.Họ đang chất củi lên xe cút kít.
- (thông tục) Che phủ bằng đống; hoặc rất nhiều; để lấp đầy hoặc đổ đầy; để tải.(transitive) To cover with heaps; or in great abundance; to fill or overfill; to load.We piled the camel with our loads.Chúng tôi chất đầy hành lý lên con lạc đà.
- (thông tục) Cộng cái gì đó vào một số lớn.(transitive) To add something to a great number.
- (chuyển tiếp) (về phương tiện) Tạo ra tình trạng ùn tắc.(transitive) (of vehicles) To create a hold-up.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “pile” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish