pile
/ˈpajəl/danh từ
- Cọc, cừ.
- Cột nhà sàn.
- Chồng, đống.
- Giàn thiêu xác.
- Của cải chất đống, tài sản.
- Toà nhà đồ sộ, nhà khối đồ sộ.
- Pin.
- Lò phản ứng.
- Mặt trái đồng tiền; mặt sấp đồng tiền.
- Lông măng, lông mịn; len cừu.
- Tuyết (nhung, thảm, hàng len dệt).
- Dom.
động từ
- Đóng cọc, đóng cừ (trên một miếng đất... ).
- Chất đống, chồng chất, xếp thành chồng, tích luỹ (của cải... ).
- Dựng (súng) chụm lại với nhau.
- Chất đầy, chất chứa, để đầy.
- Va (tàu) vào đá ngần; làm cho (tàu) mắc cạn.
🔗 Tra thêm tại
