pill
/ˈpɪl/danh từ
- Viên thuốc.
- Điều cay đắng, điều tủi nhục, điều sỉ nhục.
- ; (đùa cợt) quả bóng đá, quả bóng quần vợt; đạn đại bác.
- Trò chơi bi-a.
- Thuốc chống thụ thai.
động từ
- Bỏ phiếu đen, bỏ phiếu chống lại (để khai trừ ai).
- Đánh bại.
- Cướp bóc.
🔗 Tra thêm tại
