pill

/ˈpɪl/
danh từ
  • Viên thuốc.
  • Điều cay đắng, điều tủi nhục, điều sỉ nhục.
  • ; (đùa cợt) quả bóng đá, quả bóng quần vợt; đạn đại bác.
  • Trò chơi bi-a.
  • Thuốc chống thụ thai.
động từ
  • Bỏ phiếu đen, bỏ phiếu chống lại (để khai trừ ai).
  • Đánh bại.
  • Cướp bóc.
Danh từ
  1. (nói rộng) Một vật nhỏ, thường có hình tròn hoặc hình trụ được thiết kế để dễ nuốt, thường chứa một số loại thuốc.
    (broadly) A small, usually round or cylindrical object designed for easy swallowing, usually containing some sort of medication.
    Từ đồng nghĩa:tabletcap
  2. (không chính thức, không đếm được, xác định, tức là dùng với "the") Thuốc tránh thai, thường ở dạng thuốc viên để phụ nữ uống; một viên thuốc tránh thai đường uống.
    (informal, uncountable, definite, i.e. used with "the") Contraceptive medication, usually in the form of a pill to be taken by a woman; an oral contraceptive pill.
    Jane went on the pill when she left for college.
    Jane đã dùng thuốc khi cô ấy rời trường đại học.
    Từ đồng nghĩa:tabletcap
  3. Một điều gì đó khó chịu, khó chịu hoặc buồn nôn cần phải được chấp nhận hoặc chịu đựng.
    Something offensive, unpleasant or nauseous which must be accepted or endured.
    "It's a sad unpalatable truth," said Mr. Pembroke, thinking that the despondency might be personal, "but one must accept it. My sister and Gerald, I am thankful to say, have accepted it, so naturally it has been a little pill."
    "Đó là một sự thật đáng buồn không thể chấp nhận được," ông Pembroke nói, nghĩ rằng sự chán nản có thể mang tính chất cá nhân, "nhưng người ta phải chấp nhận nó. Tôi rất biết ơn khi nói rằng chị gái tôi và Gerald đã chấp nhận nó, nên tất nhiên nó chỉ là một viên thuốc nhỏ."
    Từ đồng nghĩa:tabletcap
  4. (từ lóng) Người đáng khinh, khó ưa, khó ưa.
    (slang) A contemptible, annoying, or unpleasant person.
    Từ đồng nghĩa:tabletcap
Động từ
  1. (nội động từ, hàng dệt) Bề mặt vải dệt, để tạo thành những quả bóng nhỏ bằng sợi mờ.
    (intransitive, textiles) Of a woven fabric surface, to form small matted balls of fiber.
    This sweater is already pilled: it fuzzed after the very first wash.
    Chiếc áo len này đã bị vón cục: nó bị xù lông sau lần giặt đầu tiên.
  2. Để tạo thành hình dạng của một viên thuốc.
    To form into the shape of a pill.
    Pilling is a skill rarely used by modern pharmacists.
    Đóng cọc là một kỹ năng hiếm khi được các dược sĩ hiện đại sử dụng.
  3. (thông tục) Chữa bệnh bằng thuốc; để quản lý thuốc.
    (transitive) To medicate with pills; to administer pills to.
    She pills herself with all sorts of herbal medicines.
    Cô ấy tự uống thuốc bằng đủ loại thuốc thảo dược.
  4. (chuyển tiếp, tiếng lóng trên Internet) Thuyết phục hoặc thuyết phục ai đó về điều gì đó.
    (transitive, Internet slang) To persuade or convince someone of something.
🎬 Nghe “pill” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish