pillar

/ˈpɪlɚ/
danh từ
  • Cột, trụ.
  • Cột trụ, rường cột.
  • Cột (nước, khói... ).
  • Cột than (chừa lại để chống mái hầm).
động từ
  • Chống, đỡ (bằng cột, trụ).
Danh từ
  1. (kiến trúc) Trụ lớn, thường dùng làm kiến ​​trúc hỗ trợ.
    (architecture) A large post, often used as supporting architecture.
    Từ đồng nghĩa:columnsile
  2. Một cái gì đó giống như một cấu trúc như vậy.
    Something resembling such a structure.
    a pillar of smoke
    Từ đồng nghĩa:columnsile
  3. (nghĩa bóng) Một phần thiết yếu của cái gì đó mang lại sự hỗ trợ.
    (figuratively) An essential part of something that provides support.
    He's a pillar of the community.
    Từ đồng nghĩa:columnsile
  4. (Công giáo La Mã) Một cây cột trang trí di động, trước đây được mang trước mặt một hồng y, biểu tượng cho sự ủng hộ của ông đối với nhà thờ.
    (Roman Catholicism) A portable ornamental column, formerly carried before a cardinal, as emblematic of his support to the church.
    Từ đồng nghĩa:columnsile
Động từ
  1. (ngoại động) Để tạo ra những cây cột hoặc tăng thêm sức mạnh như thể từ những cây cột.
    (transitive) To provide with pillars or added strength as if from pillars.
🎬 Nghe “pillar” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish