pin

/ˈpɪn/
danh từ
  • Ghim, đinh ghim.
  • Cặp, kẹp.
  • Chốt, ngõng.
  • Ống.
  • Trục (đàn).
  • cẳng, chân.
  • Thùng nhỏ (nửa firkin, tức 4,5 galông Anh).
động từ
  • ghim, găm, cặp, kẹp.
  • Chọc thủng bằng đinh ghim; đâm thủng bằng giáo mác.
  • Ghìm chặt.
  • bắt buộc (ai phải giữ lời hứa...), trói chặt (ai... phải làm gì).
  • Rào quanh bằng chấn song.