pin

/ˈpɪn/
danh từ
  • Ghim, đinh ghim.
  • Cặp, kẹp.
  • Chốt, ngõng.
  • Ống.
  • Trục (đàn).
  • cẳng, chân.
  • Thùng nhỏ (nửa firkin, tức 4,5 galông Anh).
động từ
  • ghim, găm, cặp, kẹp.
  • Chọc thủng bằng đinh ghim; đâm thủng bằng giáo mác.
  • Ghìm chặt.
  • bắt buộc (ai phải giữ lời hứa...), trói chặt (ai... phải làm gì).
  • Rào quanh bằng chấn song.
Danh từ
  1. Một chiếc kim không có mắt (thường) làm bằng dây thép kéo dài với một đầu được mài nhọn và đầu kia dẹt hoặc tròn thành đầu, dùng để buộc chặt.
    A needle without an eye (usually) made of drawn-out steel wire with one end sharpened and the other flattened or rounded into a head, used for fastening.
    Từ đồng nghĩa:nailtackpegskittlebrooch
  2. Một chiếc đinh nhỏ có đầu và một đầu nhọn.
    A small nail with a head and a sharp point.
    Từ đồng nghĩa:nailtackpegskittlebrooch
  3. Một hình trụ thường bằng gỗ hoặc kim loại dùng để buộc chặt hoặc làm ổ trục giữa hai bộ phận.
    A cylinder often of wood or metal used to fasten or as a bearing between two parts.
    Pull the pin out of the grenade before throwing it at the enemy.
    Rút chốt ra khỏi quả lựu đạn trước khi ném vào kẻ thù.
    Từ đồng nghĩa:nailtackpegskittlebrooch
  4. (đấu vật, đấu vật chuyên nghiệp) Điều kiện chiến thắng là giữ vai đối thủ trên thảm đấu trong một khoảng thời gian quy định.
    (wrestling, professional wrestling) The victory condition of holding the opponent's shoulders on the wrestling mat for a prescribed period of time.
    Từ đồng nghĩa:nailtackpegskittlebrooch
Động từ
  1. (thường theo sau là giới từ như "to" hoặc "on") Để buộc chặt hoặc gắn (cái gì đó) bằng ghim.
    (often followed by a preposition such as "to" or "on") To fasten or attach (something) with a pin.
  2. (cờ vua, thường là thể bị động) Làm cho (một quân cờ) rơi vào chốt.
    (chess, usually passive voice) To cause (a piece) to be in a pin.
  3. (đấu vật) Để trói chân (ai).
    (wrestling) To pin down (someone).
    He pinned his opponent on the mat.
    Anh ta đè đối thủ của mình xuống thảm.
  4. Để kèm theo; hạn chế; bút; để đập.
    To enclose; to confine; to pen; to pound.
🎬 Nghe “pin” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish