pin
/ˈpɪn/danh từ
- Ghim, đinh ghim.
- Cặp, kẹp.
- Chốt, ngõng.
- Ống.
- Trục (đàn).
- cẳng, chân.
- Thùng nhỏ (nửa firkin, tức 4,5 galông Anh).
động từ
- ghim, găm, cặp, kẹp.
- Chọc thủng bằng đinh ghim; đâm thủng bằng giáo mác.
- Ghìm chặt.
- bắt buộc (ai phải giữ lời hứa...), trói chặt (ai... phải làm gì).
- Rào quanh bằng chấn song.
🔗 Tra thêm tại
