pinch

/ˈpɪntʃ/
danh từ
  • Cái vấu, cái véo, cái kẹp, cái kẹt.
  • Nhúm.
  • Cảnh o ép, sự giằn vặt, sự dày vò.
  • Lúc gay go, lúc bức thiết.
  • , (từ lóng) sự ăn cắp.
  • , (từ lóng) sự bắt, sự tóm cổ.
động từ
  • Vấu, véo, kẹp, kẹt.
  • Bó chặt, làm đau, làm tức (chân) (giày chật).
  • Làm cồn cào (đói), làm tê buốt; làm tái đi (rét).
  • Cưỡng đoạt.
  • Són cho (ai cái gì).
  • Giục, thúc (ngựa trong cuộc chạy đua).
  • Cho (thuyền) đi ngược chiều gió.
  • Xoáy, ăn cắp.
  • Bắt, tóm cổ, bỏ vào tù.
  • Bó chặt, làm đau, làm tức (giày chặt).
  • Keo cú, keo kiệt, vắt cổ chày ra nước.
Động từ
  1. Bóp một lượng nhỏ da thịt của một người, làm cho người đó bị đau.
    To squeeze a small amount of a person's skin and flesh, making it hurt.
    The children were scolded for pinching each other.
    Bọn trẻ bị mắng vì cấu véo lẫn nhau.
  2. Để bóp giữa ngón cái và ngón trỏ.
    To squeeze between the thumb and forefinger.
  3. Để ép giữa hai vật thể.
    To squeeze between two objects.
  4. (nội động từ) Quần áo, chật đến mức không thoải mái ở một số chỗ.
    (intransitive) Of clothing, to be uncomfortably tight in specific spots.
Danh từ
  1. Hành động bóp một lượng nhỏ da và thịt của một người, khiến nó bị đau.
    The action of squeezing a small amount of a person's skin and flesh, making it hurt.
  2. Nén chặt bất cứ thứ gì bằng ngón tay.
    A close compression of anything with the fingers.
    I gave the leather of the sofa a pinch, gauging the texture.
    Tôi véo nhẹ phần da của ghế sofa, đánh giá kết cấu.
  3. Một lượng nhỏ bột hoặc hạt, sao cho lượng đó có thể được giữ giữa đầu ngón tay và đầu ngón tay cái.
    A small amount of powder or granules, such that the amount could be held between fingertip and thumb tip.
    Mix about four cups of white flour with a pinch of salt.
    Trộn khoảng bốn cốc bột mì trắng với một chút muối.
    Từ đồng nghĩa:smidgenaceatomatomyaught
  4. Một tình huống khó xử nào đó (đặc biệt là tiền bạc hoặc xã hội) khó thoát ra.
    An awkward situation of some kind (especially money or social) which is difficult to escape.
🎬 Nghe “pinch” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish