pine
/ˈpaɪn/📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
- (thực vật học) cây thông
- gỗ thông
- (như) pineapple
nội động từ
- tiều tuỵ, héo hon, ốm mòn, gầy mòn (vì đau ốm, buồn bã...) ((cũng) to pine away)
- (+ for, after) mong muốn thiết tha, ao ước thiết tha; mòn mỏi mong chờ, mong mỏi, héo hon
🔗 Tra thêm tại
