pine

/ˈpaɪn/
danh từ
  • Cây thông.
  • Gỗ thông.
  • Pineapple.
động từ
  • Tiều tuỵ, héo hon, ốm mòn, gầy mòn (vì đau ốm, buồn bã... ) ((cũng) to pine away).
  • Mong muốn thiết tha, ao ước thiết tha; mòn mỏi mong chờ, mong mỏi, héo hon.
Danh từ
  1. (đếm được, không đếm được) Bất kỳ cây lá kim nào thuộc chi Pinus.
    (countable, uncountable) Any coniferous tree of the genus Pinus.
    The northern slopes were covered mainly in pine.
    Các sườn phía bắc được bao phủ chủ yếu bằng gỗ thông.
    Từ đồng nghĩa:pine treepinus
  2. (đếm được) Bất kỳ cây nào (thường là cây lá kim) giống với một thành viên của chi này ở một khía cạnh nào đó.
    (countable) Any tree (usually coniferous) which resembles a member of this genus in some respect.
  3. (không đếm được) Gỗ của cây này.
    (uncountable) The wood of this tree.
    Từ đồng nghĩa:pinewood
  4. (cổ xưa ngoại trừ Caribbean, Guyana, Nam Phi, Australia) Một quả dứa.
    (archaic except Caribbean, Guyana, South Africa, Australia) A pineapple.
Động từ
  1. (nội động) Uể oải; mất thịt hoặc hao mòn vì đau khổ.
    (intransitive) To languish; to lose flesh or wear away through distress.
    Long lay the world in sin and error pining / Till He appear’d and the soul felt its worth
    Thế gian nằm mãi trong tội lỗi và lỗi lầm/ Cho đến khi Ngài xuất hiện và linh hồn cảm nhận được giá trị của mình
    Từ đồng nghĩa:languishdroop
  2. (nội động) Khát khao, khao khát đến mức gây ra đau khổ.
    (intransitive) To long, to yearn so much that it causes suffering.
    Laura was pining for Bill all the time he was gone.
    Laura luôn nhớ Bill suốt thời gian anh ấy đi vắng.
    Từ đồng nghĩa:longyearn
  3. (thông tục) Đau buồn, thương tiếc.
    (transitive) To grieve or mourn for.
  4. (thông tục) Gây đau đớn; để dày vò.
    (transitive) To inflict pain upon; to torment.

Chưa có góp ý cho “pine”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “pine” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish