pink
/ˈpɪŋk/tính từ
- Hồng.
- Hơi đỏ, khuynh tả, thân cộng.
danh từ
- Cây cẩm chướng; hoa cẩm chướng.
- Màu hồng.
- Tình trạng tốt nhất, tình trạng hoàn hảo; loại tốt nhất, loại hoàn hảo.
- Áo choàng đỏ của người săn cáo; vải để may áo choàng đỏ của người săn cáo; người săn cáo.
- Thuốc màu vàng nhạt.
- Ghe buồm.
- Cà hồi lưng gù.
- Cá đục dài.
động từ
- Đâm nhẹ (bằng gươm... ).
- Trang trí (đồ da, hàng dệt... ) bằng những lỗ nhỏ; trang trí bằng những đường tua gợn sóng ((cũng) to pink out).
- Trang trí, trang hoàng.
- Nổ lốp đốp (máy nổ).
🔗 Tra thêm tại
