pioneer
/ˌpajəˈniɚ/danh từ
- Đội tiên phong, đội mở đường ((thường) là công binh).
- Người đi tiên phong, người đi đầu (trong một công cuộc gì); nhà thám hiểm đầu tiên.
động từ
- Mở (đường... ).
- Đi đầu mở đường cho (một công việc gì... ).
- Là người mở đường, là người đi tiên phong.
🔗 Tra thêm tại
