pipeline

/ˈpaɪpˌlaɪn/
danh từ
  • Ống dẫn dầu.
  • Nguồn hàng vận chuyển liên tục (từ nơi sản xuất đến các nhà buôn lẻ).
  • Đường lấy tin riêng.
động từ
  • Đặt ống dẫn dầu.
  • Dẫn bằng ống dẫn dầu.
Danh từ
  1. Ống dẫn làm bằng các ống dùng để dẫn nước, khí đốt hoặc dầu mỏ, v.v.
    A conduit made of pipes used to convey water, gas or petroleum, etc.
    Meronyms: pipe, piping, pipework
    Từ viết tắt: đường ống, đường ống, đường ống
  2. Một kênh (vật lý hoặc logic) trong đó thông tin được truyền tuần tự (nghĩa là thông tin đầu tiên vào là thông tin đầu tiên ra).
    A channel (either physical or logical) by which information is transmitted sequentially (that is, the first information in is the first information out).
    3D images are rendered using the graphics pipeline.
    Hình ảnh 3D được hiển thị bằng cách sử dụng đường dẫn đồ họa.
  3. (nghĩa bóng) Một hệ thống hoặc quá trình mà qua đó một việc gì đó được tiến hành.
    (figurative) A system or process through which something is conducted.
    A new version of the software is in the pipeline, but has not been rolled out.
    Một phiên bản mới của phần mềm đang được chuẩn bị nhưng chưa được triển khai.
  4. (nghĩa bóng) Một mô hình phát triển được quan sát rộng rãi về sở thích, hoàn cảnh hoặc ý kiến cá nhân.
    (figurative) A widely observed pattern of development in personal interests, circumstances, or opinions.
    Many who grew up in foster homes in the county have fallen victim to the foster-care-to-homelessness pipeline.
    Nhiều người lớn lên trong các nhà nuôi dưỡng trong quận đã trở thành nạn nhân của đường dây nhận nuôi dưỡng cho người vô gia cư.
Động từ
  1. (máy tính, bắc cầu) Thiết kế (một vi mạch, v.v.) sao cho quá trình xử lý diễn ra ở các giai đoạn hiệu quả, đầu ra của mỗi giai đoạn được cung cấp làm đầu vào cho giai đoạn tiếp theo.
    (computing, transitive) To design (a microchip etc.) so that processing takes place in efficient stages, the output of each stage being fed as input to the next.
  2. (Động) Truyền tải bằng hệ thống đường ống.
    (transitive) To convey by a system of pipes.
  3. (thông tục) Đặt hệ thống đường ống xuyên qua.
    (transitive) To lay a system of pipes through.
🎬 Nghe “pipeline” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish