pitch

/ˈpɪtʃ/
danh từ
  • Hắc ín.
  • Sự ném, sự liệng, sự tung, sự hất; sự lao xuống.
  • Cách ném bóng (crickê).
  • Sự lao lên lao xuống, sự chồm lên chồm xuống (của con tàu trong cơn bão).
  • Độ cao bay vọt lên (của chim ưng để lấy đà nhào xuống vồ mồi).
  • Độ cao (của giọng... ).
  • Mức độ.
  • Độ dốc; độ dốc của mái nhà.
  • Số hàng bày bán ở chợ.
  • Chỗ ngồi thường lệ (của người bán hàng rong, người hát xẩm).
  • Bước, bước răng.
động từ
  • Quét hắc ín, gắn bằng hắc ín.
  • Cắm, dựng (lều, trại).
  • Cắm chặt, đóng chặt xuống (một chỗ nhất định).
  • Bày bán hàng ở chợ.
  • Lát đá (một con đường).
  • Ném, liệng, tung, hất; liệng (một vật dẹt) vào đích.
  • Kể (chuyện... ).
  • Lấy (giọng).
  • Diễn đạt (cái gì... ) bằng một phong cách riêng.
  • Cắm lều, cắm trại, dựng trại.
  • Lao vào, lao xuống, chồm lên chồm xuống (tàu bị bão... ).
Danh từ
  1. Chất dính, dẻo do cây tiết ra; nhựa cây.
    A sticky, gummy substance secreted by trees; sap.
    It is hard to get this pitch off my hand.
    Thật khó để có được cú ném này khỏi tay tôi.
  2. Một chất có màu sẫm, cực kỳ nhớt vẫn còn sót lại sau khi chưng cất dầu thô hoặc nhựa đường tự nhiên.
    A dark, extremely viscous material still remaining after distilling crude oil or natural tar.
    Near-synonyms: tar, coal tar, asphalt, bitumen
    Từ gần đồng nghĩa: hắc ín, than đá, nhựa đường, bitum
    Từ đồng nghĩa:tarcoal tarasphaltbitumen
  3. (Địa chất) Đá hắc ín.
    (geology) Pitchstone.
  4. Một cú ném; một cú ném; một cái bó bột, như một thứ gì đó từ bàn tay.
    A throw; a toss; a cast, as of something from the hand.
    a good pitch in quoits
    một sân tốt trong quoits
Động từ
  1. Để che hoặc bôi bằng sân.
    To cover or smear with pitch.
  2. Làm tối đi; làm đen; để che khuất.
    To darken; to blacken; to obscure.
    1704 (published), year written unknown, John Dryden, On the Death of Amyntas Soon he found / The welkin pitch'd with sullen clouds.
    1704 (xuất bản), không rõ năm viết, John Dryden, Về cái chết của Amyntas Chẳng bao lâu sau, ông đã tìm thấy / Welkin pitch'd với những đám mây ủ rũ.
  3. (Động) Ném.
    (transitive) To throw.
    He pitched the horseshoe.
    Anh ta ném chiếc móng ngựa.
    Từ đồng nghĩa:flinghurlbungcastchuck
  4. (ngoại động từ hoặc nội động từ, bóng chày) Ném (quả bóng) về phía người đánh bóng ở sân nhà.
    (transitive or intransitive, baseball) To throw (the ball) toward a batter at home plate.
    The hurler pitched a curveball.
    Người vượt rào ném một quả bóng cong.
Tính từ
  1. Màu đen rất đậm; đen kịt.
    Very dark black; pitch-black.
    For quotations using this term, see Citations:pitch.
    Để biết những trích dẫn sử dụng thuật ngữ này, xem Cites:pitch.
  2. (màu đen) Đậm, sâu, tối.
    (of a black color) Intense, deep, dark.
🎬 Nghe “pitch” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish