pitch
/ˈpɪtʃ/danh từ
- Hắc ín.
- Sự ném, sự liệng, sự tung, sự hất; sự lao xuống.
- Cách ném bóng (crickê).
- Sự lao lên lao xuống, sự chồm lên chồm xuống (của con tàu trong cơn bão).
- Độ cao bay vọt lên (của chim ưng để lấy đà nhào xuống vồ mồi).
- Độ cao (của giọng... ).
- Mức độ.
- Độ dốc; độ dốc của mái nhà.
- Số hàng bày bán ở chợ.
- Chỗ ngồi thường lệ (của người bán hàng rong, người hát xẩm).
- Bước, bước răng.
động từ
- Quét hắc ín, gắn bằng hắc ín.
- Cắm, dựng (lều, trại).
- Cắm chặt, đóng chặt xuống (một chỗ nhất định).
- Bày bán hàng ở chợ.
- Lát đá (một con đường).
- Ném, liệng, tung, hất; liệng (một vật dẹt) vào đích.
- Kể (chuyện... ).
- Lấy (giọng).
- Diễn đạt (cái gì... ) bằng một phong cách riêng.
- Cắm lều, cắm trại, dựng trại.
- Lao vào, lao xuống, chồm lên chồm xuống (tàu bị bão... ).
🔗 Tra thêm tại
