place
/ˈpleɪs/danh từ
- Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng... ).
- Nhà, nơi ở, nơi (dùng vào mục đích gì).
- Chỗ, vị trí, địa vị; chỗ ngồi, chỗ đứng; chỗ thích đáng; chỗ thích hợp.
- Chỗ làm.
- Nhiệm vụ, cương vị.
- Địa vị (xã hôi), cấp bậc, thứ bậc, hạng.
- Đoạn sách, đoạn bài nói.
- Quảng trường, chỗ rộng ((thường) có tên riêng ở trước); đoạn phố.
- Vị trí.
- Vị trí (của một con số trong một dãy số).
- Thứ tự.
động từ
- Để, đặt.
- Cứ làm, đưa vào làm, đặt vào (cương vị công tác).
- Đầu tư (vốn).
- Đưa cho, giao cho.
- Xếp hạng.
- Bán.
- Nhớ (tên, nơi gặp gỡ... ).
- Đánh giá (ai, về tính tình, địa vị... ).
- Ghi (bàn thắng bóng đá) bằng cú đặt bóng sút.
🔗 Tra thêm tại
