plan
/ˈplæn/danh từ
- Sơ đồ, đồ án (nhà... ).
- Bản đồ thành phố, bản đồ.
- Mặt phẳng (luật xa gần).
- Dàn bài, dàn ý (bài luận văn... ).
- Kế hoạch; dự kiến, dự định.
- Cách tiến hành, cách làm.
động từ
- Vẽ bản đồ của, vẽ sơ đồ của (một toà nhà... ).
- Làm dàn bài, làm dàn ý (bản luận văn... ).
- Đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến.
🔗 Tra thêm tại
