plane
/ˈpleɪn/danh từ
- Cây tiêu huyền ((cũng) plane-tree, platan).
- Cái bào.
- Mặt, mặt bằng, mặt phẳng.
- Cánh máy bay; máy bay.
- Mặt tinh thể.
- Đường chính.
- Mức, trình độ.
động từ
- Bào (gỗ, kim loại... ).
- Làm bằng phẳng, san bằng.
- Đi du lịch bằng máy bay.
- Lướt xuống (máy bay).
tính từ
- Bằng, bằng phẳng.
- Phẳng.
🔗 Tra thêm tại
