plastic

/ˈplæstɪk/
danh từ
  • Chất dẻo, nhựa ((cũng) plastics).
tính từ
  • Dẻo, nặn được.
  • Tạo hình.
  • Mềm dẻo, mềm mỏng, hay chiều đời; dễ uốn nắn.
Danh từ
  1. Một loại polyme tổng hợp, rắn, gốc hydrocarbon, có thể là nhựa nhiệt dẻo hoặc nhiệt rắn.
    A synthetic, solid, hydrocarbon-based polymer, whether thermoplastic or thermosetting.
  2. (thông tục, hoán dụ) Thẻ tín dụng hoặc thẻ ghi nợ dùng thay cho tiền mặt để mua hàng hóa và dịch vụ.
    (colloquial, metonymic) Credit or debit cards used in place of cash to buy goods and services.
    I knew the war between cash and credit cards was over and plastic had won, hands down, when even Mickey D's started taking credit and debit cards.
    Tôi biết cuộc chiến giữa tiền mặt và thẻ tín dụng đã kết thúc và nhựa đã chiến thắng, khi ngay cả Mickey D's cũng bắt đầu sử dụng thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ.
  3. (nghĩa bóng, tiếng lóng) Sự không thành thật; sự giả tạo; một người giả tạo hoặc kiêu ngạo, hoặc tin rằng họ tốt hơn phần còn lại của dân chúng; một người tự ái, bị ảnh hưởng.
    (figurative, slang) Insincerity; fakeness; a person who is fake or arrogant, or believes that they are better than the rest of the population; a narcissistic, affected person.
  4. (từ lóng, đếm được) Một ví dụ về phẫu thuật thẩm mỹ.
    (slang, countable) An instance of plastic surgery.
Tính từ
  1. Có khả năng được đúc; dẻo, dẻo, dẻo.
    Capable of being moulded; malleable, flexible, pliant.
  2. (y học, hiện nay hiếm) Sản xuất mô.
    (medicine, now rare) Producing tissue.
  3. (Ngày) Sáng tạo, hình thành.
    (dated) Creative, formative.
  4. (sinh học) Có khả năng thích ứng với các điều kiện khác nhau; đặc trưng bởi khả năng thích ứng với môi trường.
    (biology) Capable of adapting to varying conditions; characterized by environmental adaptability.
🎬 Nghe “plastic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish