plate
/pleɪt/danh từ
- Bản, tấm phiếu, lá (kim loại).
- Biển, bảng (bằng đồng... ).
- Bản khắc kẽm; tranh khắc kẽm, bản đồ khắc kẽm; khuôn in (bằng chì... ).
- Tấm kính ảnh, tấm kẽm chụp ảnh (thay cho phim).
- Đòn ngang; thanh ngang.
- Đĩa (để đựng thức ăn); đĩa thức ăn.
- Bát đĩa bằng vàng bạc.
- Đĩa thu tiền quyên (ở nhà thờ).
- Cúp vàng, cúp bạc; cuộc đua tranh cúp vàng; cuộc đua ngựa tranh cúp vàng).
- Lợi giả (để cắm răng giả).
- Đường ray ((cũng) plate rail).
- Bát chữ.
động từ
- Bọc sắt, bọc kim loại.
- Mạ.
- Sắp chữ thành bát.
🔗 Tra thêm tại
