plea

/ˈpliː/
danh từ
  • Lời tự bào chữa, lời tự biện hộ (của bị cáo); sự cãi, sự biện hộ (cho bị cáo).
  • Sự yêu cầu, sự cầu xin.
  • Cớ.
  • Việc kiện, sự tố tụng.
Danh từ
  1. An appeal, petition, urgent prayer or entreaty.
    a plea for mercy
    Từ đồng nghĩa:plaidoyer
  2. An excuse; an apology.
    Từ đồng nghĩa:plaidoyer
  3. That which is alleged or pleaded, in defense or in justification.
    Từ đồng nghĩa:plaidoyer
  4. (law) That which is alleged by a party in support of his cause.
    Từ đồng nghĩa:plaidoyer
Động từ
  1. (chiefly England regional, Scotland) To plead; to argue.
🎬 Nghe “plea” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish