plea

/ˈpliː/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • (pháp lý) lời tự bào chữa, lời tự biện hộ (của bị cáo); sự cãi, sự biện hộ (cho bị cáo)
  • sự yêu cầu, sự cầu xin
  • cớ
  • (sử học) việc kiện, sự tố tụng