pledge

/ˈplɛʤ/
danh từ
  • Của đợ, của tin, của thế nợ, vật cầm cố; sự cầm cố, tình trạng bị cầm cố.
  • Vật bảo đảm, việc bảo đảm, bằng chứng; (nghĩa bóng) đứa con (vật bảo đảm cho tình yêu của đôi vợ chồng).
  • Sự chuộc rượu mừng, sự nâng cốc mừng sức khoẻ.
  • Lời hứa, lời cam kết;, lời cam kết của rượu mạnh.
động từ
  • Cầm cố, đợ, thế.
  • Hứa, cam kết, nguyện.
  • Uống mừng chúc sức khoẻ, nâng cốc chúc sức khoẻ (ai).
Động từ
  1. Để thực hiện một lời hứa long trọng (làm điều gì đó).
    To make a solemn promise (to do something).
    pledge allegiance to the flag
    Từ đồng nghĩa:undertake
  2. Để ký gửi một cái gì đó như một chứng khoán; để cầm đồ.
    To deposit something as a security; to pawn.
  3. (ngoại động) Đảm bảo tình bạn bằng việc uống rượu; uống để bồi bổ sức khỏe.
    (transitive) To give assurance of friendship by the act of drinking; to drink to one's health.
Danh từ
  1. Một lời hứa long trọng để làm điều gì đó.
    A solemn promise to do something.
    Từ đồng nghĩa:commitmentundertaking
  2. Tài sản hoặc người được giao tạm thời để bảo đảm thực hiện điều đã hứa nhưng có nguy cơ mất vĩnh viễn vật được giao; sự bảo đảm, an ninh, con tin.
    An asset or person temporarily handed over to guarantee the fulfilment of something promised, under threat of permanent loss of the thing handed over; surety, security, hostage.
  3. (luật) Việc thế chấp tài sản cá nhân để đảm bảo thanh toán khoản nợ mà không cần chuyển nhượng quyền sở hữu.
    (law) A bailment of personal property to secure payment of a debt without transfer of title.
  4. (tiếng lóng của trường đại học) Người đã cam kết trung thành với hội huynh đệ đại học, nhưng chưa được chính thức chấp thuận.
    (university slang) A person who has taken a pledge of allegiance to a college fraternity, but is not yet formally approved.
🎬 Nghe “pledge” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish