pledge
/ˈplɛʤ/danh từ
- Của đợ, của tin, của thế nợ, vật cầm cố; sự cầm cố, tình trạng bị cầm cố.
- Vật bảo đảm, việc bảo đảm, bằng chứng; (nghĩa bóng) đứa con (vật bảo đảm cho tình yêu của đôi vợ chồng).
- Sự chuộc rượu mừng, sự nâng cốc mừng sức khoẻ.
- Lời hứa, lời cam kết;, lời cam kết của rượu mạnh.
động từ
- Cầm cố, đợ, thế.
- Hứa, cam kết, nguyện.
- Uống mừng chúc sức khoẻ, nâng cốc chúc sức khoẻ (ai).
🔗 Tra thêm tại
