pledge
/ˈplɛʤ/danh từ
- Của đợ, của tin, của thế nợ, vật cầm cố; sự cầm cố, tình trạng bị cầm cố.
- Vật bảo đảm, việc bảo đảm, bằng chứng; (nghĩa bóng) đứa con (vật bảo đảm cho tình yêu của đôi vợ chồng).
- Sự chuộc rượu mừng, sự nâng cốc mừng sức khoẻ.
- Lời hứa, lời cam kết;, lời cam kết của rượu mạnh.
động từ
- Cầm cố, đợ, thế.
- Hứa, cam kết, nguyện.
- Uống mừng chúc sức khoẻ, nâng cốc chúc sức khoẻ (ai).
Động từ
- Để thực hiện một lời hứa long trọng (làm điều gì đó).To make a solemn promise (to do something).pledge allegiance to the flagTừ đồng nghĩa:undertake
- Để ký gửi một cái gì đó như một chứng khoán; để cầm đồ.To deposit something as a security; to pawn.
- (ngoại động) Đảm bảo tình bạn bằng việc uống rượu; uống để bồi bổ sức khỏe.(transitive) To give assurance of friendship by the act of drinking; to drink to one's health.
Danh từ
- Một lời hứa long trọng để làm điều gì đó.A solemn promise to do something.
- Tài sản hoặc người được giao tạm thời để bảo đảm thực hiện điều đã hứa nhưng có nguy cơ mất vĩnh viễn vật được giao; sự bảo đảm, an ninh, con tin.An asset or person temporarily handed over to guarantee the fulfilment of something promised, under threat of permanent loss of the thing handed over; surety, security, hostage.
- (luật) Việc thế chấp tài sản cá nhân để đảm bảo thanh toán khoản nợ mà không cần chuyển nhượng quyền sở hữu.(law) A bailment of personal property to secure payment of a debt without transfer of title.
- (tiếng lóng của trường đại học) Người đã cam kết trung thành với hội huynh đệ đại học, nhưng chưa được chính thức chấp thuận.(university slang) A person who has taken a pledge of allegiance to a college fraternity, but is not yet formally approved.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “pledge” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish