plot
/ˈplɑːt/danh từ
- Mảnh đất nhỏ, miếng đất.
- Tình tiết, cốt truyện, kịch bản (kịch, tiểu thuyết... ).
- Sơ đồ, đồ thị, biểu đồ, đồ án.
- Âm mưu, mưu đồ.
động từ
- Vẽ sơ đồ, vẽ đồ thị, vẽ biểu đồ, dựng đồ án (một công trình xây dựng... ).
- Đánh dấu trên cơ sở, đánh dấu trên đồ án.
- Âm mưu, mưu tính, bày mưu.
- Âm mưu, bày mưu.
🔗 Tra thêm tại
