plug

/ˈplʌg/
danh từ
  • Nút (chậu sứ rửa mặt, bể nước... ).
  • Chốt.
  • Cái phích.
  • Đầu ống, đầu vòi (để bắt vòi nước vào lấy nước).
  • Bu-gi.
  • Đá nút (đá phun trào bít kín miệng núi lửa).
  • Bánh thuốc lá, thuốc lá bánh; miếng thuốc lá nhai (cắt ở bánh thuốc lá).
  • Cú đấm, cú thoi.
  • Sách không bán được.
  • , (từ lóng) ngựa tồi, ngựa xấu.
động từ
  • bít lại bằng nút
  • nút lại.
  • Thoi, thụi, đấm.
  • Cho ăn đạn, cho ăn kẹo đồng.
  • Nhai nhải mãi để cố phổ biến (cái gì... ).
  • (thông tục) rán sức, cần cù (làm một việc gì)
  • học gạo, "cày" ((nghĩa bóng)).