plug

/ˈplʌg/
danh từ
  • Nút (chậu sứ rửa mặt, bể nước... ).
  • Chốt.
  • Cái phích.
  • Đầu ống, đầu vòi (để bắt vòi nước vào lấy nước).
  • Bu-gi.
  • Đá nút (đá phun trào bít kín miệng núi lửa).
  • Bánh thuốc lá, thuốc lá bánh; miếng thuốc lá nhai (cắt ở bánh thuốc lá).
  • Cú đấm, cú thoi.
  • Sách không bán được.
  • , (từ lóng) ngựa tồi, ngựa xấu.
động từ
  • bít lại bằng nút
  • nút lại.
  • Thoi, thụi, đấm.
  • Cho ăn đạn, cho ăn kẹo đồng.
  • Nhai nhải mãi để cố phổ biến (cái gì... ).
  • (thông tục) rán sức, cần cù (làm một việc gì)
  • học gạo, "cày" ((nghĩa bóng)).
Danh từ
  1. (điện) Thiết bị kết nối có ngạnh phù hợp với ổ cắm, đặc biệt là ổ cắm điện.
    (electricity) A pronged connecting device which fits into a mating socket, especially an electrical one.
    I pushed the plug back into the electrical socket and the lamp began to glow again.
    Từ đồng nghĩa:blockpegpinplugstopper
  2. Bất kỳ mảnh gỗ, kim loại hoặc chất nào khác được sử dụng để bịt hoặc lấp lỗ.
    Any piece of wood, metal, or other substance used to stop or fill a hole.
    Pull the plug out of the tub so it can drain.
    Từ đồng nghĩa:bungdowelstopperstopple
  3. (Mỹ) Một chiếc bánh thuôn dẹt làm từ thuốc lá ép.
    (US) A flat oblong cake of pressed tobacco.
    He preferred a plug of tobacco to loose chaw.
    Từ đồng nghĩa:blockpegpinplugstopper
  4. (Mỹ, từ lóng) Mũ lụa cao, thuôn nhọn.
    (US, slang) A high, tapering silk hat.
    Từ đồng nghĩa:blockpegpinplugstopper
Động từ
  1. (ngoại động) Dừng lại bằng phích cắm; để làm cho chặt chẽ bằng cách chặn một lỗ.
    (transitive) To stop with a plug; to make tight by stopping a hole.
    He attempted to plug the leaks with some caulk.
    Từ đồng nghĩa:stop
  2. (ngoại động) Quảng bá (cái gì đó, đặc biệt là sản phẩm hoặc dịch vụ); đề cập đến (cái gì đó) như thể đang quảng bá hoặc quảng cáo nó.
    (transitive) To promote (something, especially a product or service); to mention (something) as if promoting or advertising it.
    The main guest on the show just kept plugging his latest movie: it got so tiresome.
  3. (nội động từ, thân mật) Kiên trì hoặc tiếp tục làm việc gì đó.
    (intransitive, informal) To persist or continue with something.
    Near-synonym: plug away
    Từ đồng nghĩa:plug away
  4. (thông tục, lóng) Dùng đạn bắn (ai đó).
    (transitive, slang) To shoot (someone) with a bullet.
    1884, H. Rider Haggard, The Witch's Head I am awfully glad that you kept your nerve and plugged him; it would have been better if you could have nailed him through the right shoulder, which would not have killed him...
    Từ đồng nghĩa:cappop
🎬 Nghe “plug” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish