plumb

/ˈplʌm/
danh từ
  • Quả dọi.
  • Dây dọi; dây dò nước.
  • Thế thẳng đứng, độ ngay (của tường... ).
tính từ
  • Thẳng đứng, ngay.
  • Hoàn toàn, đích thật.
phó từ
  • Thẳng đứng, ngay.
  • Đúng, ngay.
  • Hoàn toàn, thật đúng là.
động từ
  • Dò độ sâu (biển, sông... ) bằng dây dò; đo (độ sâu) bằng dây dò.
  • Dò, thăm dò, dò xét.
  • Làm thẳng đứng (bức tường... ).
  • Làm nghề hàn chì.
Danh từ
  1. Một khối nhỏ chì, hoặc thứ tương tự, được gắn vào một đường thẳng và được các nhà xây dựng sử dụng, v.v., để chỉ hướng thẳng đứng.
    A little mass of lead, or the like, attached to a line, and used by builders, etc., to indicate a vertical direction.
    Từ đồng nghĩa:plummetplumb bobplumb line
  2. (Hàng hải) Vật nặng ở đầu sợi dây dài, được thủy thủ dùng để xác định độ sâu của nước.
    (nautical) A weight on the end of a long line, used by sailors to determine the depth of water.
    Từ đồng nghĩa:plummetplumb bobplumb line
  3. Hướng hoặc vị trí vuông góc.
    The perpendicular direction or position.
    Từ đồng nghĩa:plummetplumb bobplumb line
  4. Cách viết lỗi thời của mận (“quả”).
    Obsolete spelling of plum (“the fruit”).
Tính từ
  1. Thực sự thẳng đứng, được biểu thị bằng một đường thẳng đứng.
    Truly vertical, as indicated by a plumb line.
    Từ đồng nghĩa:perpendicular
  2. (cricket) Mô tả một LBW trong đó người đánh bóng bị đánh vào miếng đệm ngay trước mặt vợt của họ và phải được đưa ra ngoài.
    (cricket) Describing an LBW where the batsman is hit on the pads directly in front of their wicket and should be given out.
    Từ đồng nghĩa:perpendicular
Trạng từ
  1. Theo hướng thẳng đứng; vuông góc.
    In a vertical direction; perpendicularly.
  2. (thông tục) Thẳng thắn, trực tiếp; sâu sắc, trọn vẹn.
    (informal) Squarely, directly; deeply, completely.
    It hit him plumb in the middle of his face.
    Nó đập thẳng vào giữa mặt anh.
Động từ
  1. Để xác định độ sâu, nói chung của chất lỏng; để phát ra âm thanh.
    To determine the depth, generally of a liquid; to sound.
  2. Để gắn vào nguồn cấp và thoát nước.
    To attach to a water supply and drain.
    The kitchen sink is now plumbed in / up.
    Bồn rửa nhà bếp hiện đã được lắp vào/lên.
  3. (chuyển tiếp, nghĩa bóng) Nghĩ tới hoặc tìm hiểu sâu hơn, đi đến tận cùng.
    (transitive, figurative) To think about or explore in depth, to get to the bottom of.
    to plumb the depths of
    để thăm dò độ sâu của
  4. Để sử dụng quả dọi làm công cụ đo hoặc căn chỉnh.
    To use a plumb bob as a measuring or aligning tool.
🎬 Nghe “plumb” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish