plunge

/ˈplʌnʤ/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • sự lao mình xuống (nước); cái nhảy đâm đầu xuống (nước...)
  • (nghĩa bóng) bước liều, sự lao vào (khó khăn, nguy hiểm)
ngoại động từ
  • nhúng, thọc
  • đâm sâu vào, đâm ngập vào
  • (nghĩa bóng) đẩy vào, làm chìm ngập vào, nhận chìm
  • chôn sâu, chôn ngập (một chậu cây...)
nội động từ
  • lao mình xuống, nhảy đâm đầu xuống (nước...)
  • lao vào, lao lên, lao xuống
  • lao tới (ngựa)
  • chúi tới (tàu)
  • (từ lóng) cờ bạc liều, máu mê cờ bạc; mang công mắc n