pocket

/ˈpɑːkət/
danh từ
  • Túi (quần áo).
  • Bao (75 kg).
  • Tiền, túi tiền.
  • Túi hứng bi (cạnh bàn bi-a).
  • Túi quặng, túi khí độc.
  • Lỗ hổng không khí ((cũng) air pocket).
  • Ổ chiến đấu.
  • Ngõ cụt.
  • Thế bị chèn, thế bị càn (của một vận động viên trong cuộc đua).
động từ
  • Bỏ vào túi.
  • Đút túi, xoáy, ăn cắp (cái gì).
  • Cam chịu, nuốt.
  • Thọc (hòn bi a) vào túi hứng bi.
  • Chèn, cản (đối thủ trong cuộc đấu).