pocket

/ˈpɑːkət/
danh từ
  • Túi (quần áo).
  • Bao (75 kg).
  • Tiền, túi tiền.
  • Túi hứng bi (cạnh bàn bi-a).
  • Túi quặng, túi khí độc.
  • Lỗ hổng không khí ((cũng) air pocket).
  • Ổ chiến đấu.
  • Ngõ cụt.
  • Thế bị chèn, thế bị càn (của một vận động viên trong cuộc đua).
động từ
  • Bỏ vào túi.
  • Đút túi, xoáy, ăn cắp (cái gì).
  • Cam chịu, nuốt.
  • Thọc (hòn bi a) vào túi hứng bi.
  • Chèn, cản (đối thủ trong cuộc đấu).
Danh từ
  1. (Quần áo) Túi khâu vào quần áo, dùng để đựng những đồ vật nhỏ.
    (clothing) A bag stitched to an item of clothing, used for carrying small items.
    Từ đồng nghĩa:backfieldpassing pockettackle box
  2. (bằng cách mở rộng) Nguồn tài chính của một người.
    (by extension) A person's financial resources.
    I paid for it out of my own pocket.
    Từ đồng nghĩa:pocketbook
  3. (thể thao, bida, bida, snooker) Một vết lõm và khoang có túi lưới hoặc cấu trúc tương tự (để đánh bóng vào đó) ở mỗi góc và một lỗ ở giữa mỗi bên của bàn bida hoặc bi da.
    (sports, billiards, pool, snooker) An indention and cavity with a net sack or similar structure (into which the balls are to be struck) at each corner and one centered on each side of a pool or snooker table.
    Từ đồng nghĩa:backfieldpassing pockettackle box
  4. Một thể tích khép kín của một chất được bao quanh bởi một chất khác.
    An enclosed volume of one substance surrounded by another.
    The drilling expedition discovered a pocket of natural gas.
    Từ đồng nghĩa:backfieldpassing pockettackle box
Động từ
  1. (thông tục) Bỏ (cái gì) vào túi.
    (transitive) To put (something) into a pocket.
    Từ đồng nghĩa:pottrouser
  2. (bi-da, bi da, bi-a) Làm cho quả bóng đi vào một trong các ô của bàn; để hoàn thành một cảnh quay.
    (billiards, snooker, pool) To cause a ball to go into one of the pockets of the table; to complete a shot.
    Từ đồng nghĩa:pottrouser
  3. (thông tục, thân mật) Lấy và giữ (thứ gì đó, đặc biệt là tiền, không phải của mình).
    (transitive, informal) To take and keep (something, especially money, that is not one's own).
    Record executives pocketed most of the young singer's earnings.
    Từ đồng nghĩa:pottrouser
  4. (chuyển tiếp, không trang trọng, ghi ngày tháng) Chịu đựng; chịu đựng mà không phàn nàn.
    (transitive, informal, dated) To put up with; to bear without complaint.
    Từ đồng nghĩa:pottrouser
Tính từ
  1. Có kích thước phù hợp để bỏ vào túi.
    Of a size suitable for putting into a pocket.
    a pocket dictionary
    Từ đồng nghĩa:pocket-sizepocket-sized
  2. Nhỏ hơn hoặc gọn hơn bình thường.
    Smaller or more compact than usual.
    pocket battleship
    Từ đồng nghĩa:pocket-sizepocket-sized
  3. (Texas hold'em poker) Thuộc hai quân bài tẩy đầu tiên.
    (Texas hold'em poker) Belonging to the two initial hole cards.
    a pocket pair of kings
    Từ đồng nghĩa:pocket-sizepocket-sized
🎬 Nghe “pocket” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish