danh từ
- Túi (quần áo).
- Bao (75 kg).
- Tiền, túi tiền.
- Túi hứng bi (cạnh bàn bi-a).
- Túi quặng, túi khí độc.
- Lỗ hổng không khí ((cũng) air pocket).
- Ổ chiến đấu.
- Ngõ cụt.
- Thế bị chèn, thế bị càn (của một vận động viên trong cuộc đua).
động từ
- Bỏ vào túi.
- Đút túi, xoáy, ăn cắp (cái gì).
- Cam chịu, nuốt.
- Thọc (hòn bi a) vào túi hứng bi.
- Chèn, cản (đối thủ trong cuộc đấu).
🔗 Tra thêm tại
