point

/pɔɪnt/
danh từ
  • Mũi nhọn (giùi... ) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao).
  • Dụng cụ có mũi nhọn, kim khắc, kim trổ.
  • Mũi đất.
  • Đội mũi nhọn.
  • Mỏm nhọn.
  • Đăng ten ren bằng kim ((cũng) point lace).
  • Chân ngựa.
  • Chấm, dấu chấm, điểm.
  • điểm.
  • Điểm.
  • Điểm, vấn đề, mặt.
  • Điểm, địa điểm, chỗ, hướng, phương.
động từ
  • Vót nhọn (bút chì... ).
  • Gắn đầu nhọn vào.
  • Làm cho sâu sắc, làm cho chua cay, làm cho cay độc.
  • chỉ, trỏ, nhắm, chĩa.
  • Chấm (câu... ); đánh dấu chấm (bài thánh ca cho dễ hát).
  • Trét vữa (kẽ gạch, đá xây).
  • Đứng sững vểnh mõm chỉ (thú săn) (chó săn).
  • Chỉ, trỏ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) nhằm.
  • Hướng về.
  • Hướng sự chú ý vào, lưu ý vào; chỉ ra, chỉ cho thấy, vạch ra.
  • Đứng sững vểnh mõm chỉ chú săn (chó săn).