[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"word-point":3},{"ipa":4,"local":7},{"ipa":5,"mp3_url":6},"pɔɪnt","\u002Faudio\u002Fpoint.mp3",{"found":8,"sections":9},true,[10,25],{"pos":11,"defs":12},"danh từ",[13,14,15,16,17,18,19,20,21,22,23,24],"Mũi nhọn (giùi... ) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao).","Dụng cụ có mũi nhọn, kim khắc, kim trổ.","Mũi đất.","Đội mũi nhọn.","Mỏm nhọn.","Đăng ten ren bằng kim ((cũng) point lace).","Chân ngựa.","Chấm, dấu chấm, điểm.","điểm.","Điểm.","Điểm, vấn đề, mặt.","Điểm, địa điểm, chỗ, hướng, phương.",{"pos":26,"defs":27},"động từ",[28,29,30,31,32,33,34,35,36,37,38],"Vót nhọn (bút chì... ).","Gắn đầu nhọn vào.","Làm cho sâu sắc, làm cho chua cay, làm cho cay độc.","chỉ, trỏ, nhắm, chĩa.","Chấm (câu... ); đánh dấu chấm (bài thánh ca cho dễ hát).","Trét vữa (kẽ gạch, đá xây).","Đứng sững vểnh mõm chỉ (thú săn) (chó săn).","Chỉ, trỏ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) nhằm.","Hướng về.","Hướng sự chú ý vào, lưu ý vào; chỉ ra, chỉ cho thấy, vạch ra.","Đứng sững vểnh mõm chỉ chú săn (chó săn)."]