poison

/ˈpɔɪzən/
danh từ
  • Chất độc, thuốc độc.
  • Thuyết độc hại, thuyết đầu độc.
động từ
  • Bỏ thuốc độc, tẩm thuốc độc.
  • Làm hư bằng chất độc hại.
  • Đầu độc, làm hư hỏng; phá, phá hoại (niềm vui, hạnh phúc của ai... ).
Danh từ
  1. Một chất có hại hoặc gây tử vong cho sinh vật sống khi ăn phải.
    A substance that is harmful or lethal to a living organism when ingested.
    Near-synonym: (loosely) venom
    Gần đồng nghĩa: (lỏng lẻo) nọc độc
  2. (nghĩa bóng) Bất cứ điều gì có hại cho người hoặc vật.
    (figuratively) Anything harmful to a person or thing.
    Gossip is a malicious poison.
    Chuyện phiếm là một chất độc độc hại.
  3. (thân mật, thành ngữ) Đồ uống có cồn. (Chủ yếu ở các cụm từ "đặt tên cho chất độc của bạn" và "chất độc của bạn là gì?")
    (informal, idiomatic) An alcoholic drink. (Mainly in the phrases "name your poison" and "what's your poison?")
    — What's your poison? — I'll have a glass of whiskey.
    - Chất độc của bạn là gì? - Tôi sẽ uống một ly whisky.
  4. (Hoá học) Chất ức chế hoạt động xúc tác.
    (chemistry) Any substance that inhibits catalytic activity.
Động từ
  1. (thông tục) Dùng chất độc để giết hoặc làm tê liệt (ai đó).
    (transitive) To use poison to kill or paralyse (somebody).
    The assassin poisoned the king.
    Kẻ ám sát đã đầu độc nhà vua.
  2. (thông tục) Làm ô nhiễm; làm cho trở nên độc hại.
    (transitive) To pollute; to cause to become poisonous.
    That factory is poisoning the river.
    Nhà máy đó đang đầu độc dòng sông.
    Từ đồng nghĩa:contaminatepollutetaint
  3. (thông tục) Làm cho tình trạng trở nên tồi tệ hơn nhiều.
    (transitive) To cause to become much worse.
    Suspicion will poison their relationship.
    Sự nghi ngờ sẽ đầu độc mối quan hệ của họ.
    Từ đồng nghĩa:corrupttaint
  4. (ngoại động) Làm cho (ai) ghét hoặc có ý kiến tiêu cực không công bằng.
    (transitive) To cause (someone) to hate or to have unfair negative opinions.
    She's poisoned him against all his old friends.
    Cô ấy đã đầu độc anh ấy trước tất cả những người bạn cũ của anh ấy.
🎬 Nghe “poison” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish