pole

/ˈpoʊl/
danh từ
  • Cái sào.
  • Sào (đơn vị đo chiều dài bằng 5.009 mét).
  • Cột (để chăng lều...).
  • Cọc, gọng (để phía trước xe, để buộc dây nối với ách ngựa).
  • Cực.
  • Cực (một trong hai nguyên tắc hoàn toàn đối lập nhau).
  • Điểm cực (điểm tập trung sự chú ý...).
  • Người Ba Lan.
động từ
  • Đẩy bằng sào.
  • Cắm cột, chống bằng cột.