pole

/ˈpoʊl/
danh từ
  • Cái sào.
  • Sào (đơn vị đo chiều dài bằng 5.009 mét).
  • Cột (để chăng lều...).
  • Cọc, gọng (để phía trước xe, để buộc dây nối với ách ngựa).
  • Cực.
  • Cực (một trong hai nguyên tắc hoàn toàn đối lập nhau).
  • Điểm cực (điểm tập trung sự chú ý...).
  • Người Ba Lan.
động từ
  • Đẩy bằng sào.
  • Cắm cột, chống bằng cột.
Danh từ
  1. Ban đầu là một cây gậy; bây giờ cụ thể là một mảnh kim loại hoặc (đặc biệt) dài và mảnh, được sử dụng cho các mục đích xây dựng hoặc hỗ trợ khác nhau.
    Originally, a stick; now specifically, a long and slender piece of metal or (especially) wood, used for various construction or support purposes.
    Từ đồng nghĩa:rod
  2. Một công trình trong đó một con vật được buộc vào xe.
    A construction by which an animal is harnessed to a carriage.
    Từ đồng nghĩa:carriage polebeamshaftdrawbar
  3. (Câu cá) Một loại cần câu cơ bản.
    (fishing) A type of basic fishing rod.
    Từ đồng nghĩa:rod
  4. Dụng cụ thể thao dài dùng để nhảy sào; ngày nay được làm bằng sợi thủy tinh hoặc sợi carbon, trước đây người ta cũng sử dụng kim loại, tre và gỗ.
    A long sports implement used for pole-vaulting; now made of glassfiber or carbon fiber, formerly also metal, bamboo and wood have been used.
    Từ đồng nghĩa:rod
Động từ
  1. Đẩy bằng cách đẩy bằng sào, đẩy bằng sào.
    To propel by pushing with poles, to push with a pole.
    Huck Finn poled that raft southward down the Mississippi because going northward against the current was too much work.
    Huck Finn đã đóng chiếc bè đó về phía nam dọc sông Mississippi vì đi ngược dòng về phía bắc là quá nhiều việc.
  2. Để xác định một cái gì đó khá chính xác bằng cách sử dụng kính thiên văn.
    To identify something quite precisely using a telescope.
    He poled off the serial of the Gulfstream to confirm its identity.
    Anh ta đã trích dẫn số sê-ri của Gulfstream để xác nhận danh tính của nó.
  3. (Động) Trang bị cột để chống đỡ.
    (transitive) To furnish with poles for support.
    to pole beans or hops
    đến đậu que hoặc hoa bia
  4. (Động) Truyền tải trên cột.
    (transitive) To convey on poles.
    to pole hay into a barn
    cột cỏ khô vào chuồng
🎬 Nghe “pole” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish