policy

/ˈpɑːləsi/
danh từ
  • Chính sách (của chính phủ, đảng... ).
  • Cách xử sự, cách giải quyết (vấn đề... ) đường lối hành động.
  • Sự khôn ngoan, sự khôn khéo, sự tin tưởng, sự sáng suốt, sự sắc bén (về chính trị, về sự chỉ đạo công việc).
  • Vườn rộng (quanh lâu đài).
  • Hợp đồng, khế ước.