polish

/ˈpɑlɪʃ/
tính từ
  • (thuộc) Ba Lan.
  • (thuộc) Tiếng Ba Lan.
danh từ
  • Người Ba Lan.
  • Tiếng Ba Lan.
  • Nước bóng, nước láng.
  • Nước đánh bóng, xi.
  • Vẻ lịch sự, vẻ tao nhã, vẻ thanh nhã.
động từ
  • Đánh bóng, làm cho láng.
  • Làm cho lịch sự, làm cho thanh nhã, làm cho tao nhã.
  • Bóng lên.
Danh từ
  1. Chất dùng để đánh bóng.
    A substance used to polish.
    A good silver polish will remove tarnish easily.
    Chất đánh bóng bạc tốt sẽ dễ dàng loại bỏ vết xỉn màu.
    Từ đồng nghĩa:waxfinishsheenshineshininess
  2. Sạch sẽ; độ mịn, độ bóng.
    Cleanliness; smoothness, shininess.
    The floor was waxed to a high polish.
    Sàn nhà được đánh bóng bằng sáp.
    Từ đồng nghĩa:waxfinishsheenshineshininess
  3. Sàng lọc; sự sạch sẽ trong hiệu suất hoặc trình bày.
    Refinement; cleanliness in performance or presentation.
    The lecturer showed a lot of polish at his last talk.
    Giảng viên đã thể hiện rất nhiều sự trau chuốt trong bài nói chuyện vừa qua của mình.
    Từ đồng nghĩa:waxfinishsheenshineshininess
Động từ
  1. (thông tục) Tỏa sáng; làm cho một bề mặt rất mịn hoặc sáng bóng bằng cách cọ xát, làm sạch hoặc mài.
    (transitive) To shine; to make a surface very smooth or shiny by rubbing, cleaning, or grinding.
    He polished up the chrome until it gleamed.
    Anh ta đánh bóng chrome cho đến khi nó sáng bóng.
    Từ đồng nghĩa:waxshinebufffurbishburnish
  2. (thông tục) Tinh chỉnh; loại bỏ những điểm không hoàn hảo khỏi.
    (transitive) To refine; remove imperfections from.
    The band has polished its performance since the last concert.
    Ban nhạc đã đánh bóng màn trình diễn của mình kể từ buổi hòa nhạc cuối cùng.
    Từ đồng nghĩa:waxshinebufffurbishburnish
  3. (thông tục) Xoa xi đánh giày vào giày.
    (transitive) To apply shoe polish to shoes.
    Từ đồng nghĩa:waxshinebufffurbishburnish
  4. (nội động) Trở nên trơn tru, như do ma sát; để có được độ bóng; để có được bề mặt mịn và bóng.
    (intransitive) To become smooth, as from friction; to receive a gloss; to take a smooth and glossy surface.
    Steel polishes well.
    Thép đánh bóng tốt.
    Từ đồng nghĩa:waxshinebufffurbishburnish
🎬 Nghe “polish” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish