poll
/ˈpoʊl/📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
- sự bầu cử; nơi bầu cử
- số phiếu bầu, số người bỏ phiếu
- sự kiếm số cử tri
- cuộc thăm dò ý kiến (của nhân dân về vấn đề gì)
- (tiếng địa phương);(đùa cợt) cái đầu
ngoại động từ
- thu phiếu bầu của
- thu được (bao nhiêu phiếu bầu) (ứng cử viên)
- bỏ (phiếu)
nội động từ
- bỏ phiếu
danh từ
- con vẹt
🔗 Tra thêm tại
