poll
/ˈpoʊl/danh từ
- Sự bầu cử; nơi bầu cử.
- Số phiếu bầu, số người bỏ phiếu.
- Sự kiếm số cử tri.
- Cuộc thăm dò ý kiến (của nhân dân về vấn đề gì).
- ; (đùa cợt) cái đầu.
- Con vẹt.
- (từ lóng) những học sinh đỗ thường (ở đại học Căm-brít).
- Đỗ thường.
- Thú không sừng, bò không sừng.
động từ
- Thu phiếu bầu của.
- Thu được (bao nhiêu phiếu bầu) (ứng cử viên).
- Bỏ (phiếu).
- Bỏ phiếu.
- Cắt ngọn, xén ngọn (cây).
- Động tính từ quá khứ) cưa sừng (trâu bò... ).
- Xén (giấy).
- Hớt tóc của (ai); cắt lông của (con vật).
tính từ
- Bị cắt ngọn, bị xén ngọn.
- Bị cưa sừng, không sừng.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “poll” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish