pool

/ˈpuːl/
danh từ
  • Vũng.
  • Ao; bể bơi (bơi), hồ tắm.
  • Vực (chỗ nước sâu và lặng ở con sông).
  • Tiền góp; hộp đựng tiền góp (đánh bài).
  • Trò đánh cá góp tiền; tiền góp đánh cá.
  • Vốn chung, vốn góp.
  • Pun (tổ hợp các nhà kinh doanh hoặc sản xuất để loại trừ sự cạnh tranh lẫn nhau); khối thị trường chung.
  • Trò chơi pun (một lối chơi bi-a).
động từ
  • Gom lại.
  • Hùn vốn, hùn gạp, góp thành vốn chung.
Danh từ
  1. Một vùng nhỏ và khá sâu (thường là) nước ngọt, được cung cấp bởi một con suối, hoặc xuất hiện trong dòng suối hoặc sông; một hồ chứa nước.
    A small and rather deep area of (usually) fresh water, as one supplied by a spring, or occurring in the course of a stream or river; a reservoir for water.
    the pools of Solomon
    các hồ của Solomon
  2. Bất kỳ khối nước nhỏ nào đứng hoặc ứ đọng; một vũng nước.
    Any small body of standing or stagnant water; a puddle.
  3. Hình elip của bể bơi.
    Ellipsis of swimming pool.
  4. (bằng cách mở rộng, tính toán) Một tập hợp các tài nguyên luôn sẵn sàng để sử dụng.
    (by extension, computing) A set of resources that are kept ready to use.
Động từ
  1. (nội động, của chất lỏng) Tạo thành một vũng.
    (intransitive, of a liquid) To form a pool.
  2. (thông tục) Tập hợp lại; đóng góp vào quỹ chung trên cơ sở chia lãi hoặc lỗ cho nhau; để thực hiện lợi ích chung.
    (transitive) To put together; contribute to a common fund, on the basis of a mutual division of profits or losses; to make a common interest of.
    We must pool our resources.
    Chúng ta phải tập hợp các nguồn lực của mình.
  3. (nội động) Để kết hợp hoặc đóng góp với người khác, như đối với giao dịch thương mại, đầu cơ hoặc cờ bạc.
    (intransitive) To combine or contribute with others, as for a commercial, speculative, or gambling transaction.
🎬 Nghe “pool” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish