pool
/ˈpuːl/danh từ
- Vũng.
- Ao; bể bơi (bơi), hồ tắm.
- Vực (chỗ nước sâu và lặng ở con sông).
- Tiền góp; hộp đựng tiền góp (đánh bài).
- Trò đánh cá góp tiền; tiền góp đánh cá.
- Vốn chung, vốn góp.
- Pun (tổ hợp các nhà kinh doanh hoặc sản xuất để loại trừ sự cạnh tranh lẫn nhau); khối thị trường chung.
- Trò chơi pun (một lối chơi bi-a).
động từ
- Gom lại.
- Hùn vốn, hùn gạp, góp thành vốn chung.
🔗 Tra thêm tại
