poor

/ˈpur/
tính từ
  • nghèo, bần cùng
  • xấu, tồi, kém, yếu
  • thô thiển
  • đáng thương, tội nghiệp
  • đáng khinh, tầm thường, không đáng kể
  • hèn nhát, hèn hạ
Tính từ
  1. Không có hoặc có ít tài sản hoặc tiền bạc, đặc biệt là trong mối quan hệ với những người đương thời có chúng.
    With no or few possessions or money, particularly in relation to contemporaries who do have them.
    We were so poor that we couldn't afford shoes.
    Chúng tôi nghèo đến mức không có tiền mua giày.
  2. Có chất lượng thấp.
    Of low quality.
    That was a poor performance.
    Đó là một màn trình diễn kém cỏi.
    Từ đồng nghĩa:cheapinferiorlowsorryass
  3. (chỉ thuộc tính) Đáng tiếc.
    (attributive only) Worthy of pity.
    Oh, you poor thing, you're drenched!
    Ôi, tội nghiệp, cậu ướt sũng rồi!
  4. Thiếu một cách cụ thể.
    Deficient in a specified way.
    Cow's milk is poor in iron.
    Sữa bò nghèo chất sắt.
Danh từ
  1. (với) Những người nghèo của một xã hội hay của cả thế giới nói chung, tầng lớp nghèo của một xã hội.
    (with the) The poor people of a society or the world collectively, the poor class of a society.
    Then there have not always been proletarians? No. There have always been poor and working classes; and those who worked were almost always the poor. But there have not always been proletarians, just as competition has not always been free.
    Vậy thì không phải lúc nào cũng có người vô sản? Không. Luôn luôn có tầng lớp nghèo và lao động; và những người làm việc hầu như luôn là người nghèo. Nhưng không phải lúc nào cũng có người vô sản, cũng như cạnh tranh không phải lúc nào cũng tự do.
  2. (trò chơi bài) người xếp thứ hai đến cuối cùng trong Tycoon
    (card games) the second-to-last placer in Tycoon
  3. (đếm được, ban đầu chủ yếu là Scotland) Một người nghèo.
    (countable, originally chiefly Scotland) A poor person.
    The poors are at it again.
    Người nghèo lại ở đó nữa.
  4. (lỗi thời) Từ đồng nghĩa với cá tuyết nghèo.
    (obsolete) Synonym of poor cod.
    Từ đồng nghĩa:poor cod
Động từ
  1. (Ngoại từ, hiếm) Đồng nghĩa với nghèo nàn, làm nghèo đi.
    (transitive, rare) Synonym of impoverish, to make poor.
    It is very evident that Americans are being ‘poored down’ to suit the world socialist agenda, and to maximize profits for the international corporations.
    Rõ ràng là người Mỹ đang bị 'làm nghèo' để phù hợp với chương trình nghị sự xã hội chủ nghĩa thế giới và để tối đa hóa lợi nhuận cho các tập đoàn quốc tế.
  2. (Nội động, lỗi thời) Trở nên nghèo khó.
    (intransitive, obsolete) To become poor.
    The mone of this realme is born out in gret quantite and the realme puryt of the sammyn.
    Đồng tiền của vương quốc này được sinh ra dưới dạng gret quantite và realme puryt của sammyn.
  3. (lỗi thời) Gọi là người nghèo.
    (obsolete) To call poor.
🎬 Nghe “poor” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish