pop
/pɑp/danh từ
- Buổi hoà nhạc bình dân.
- Đĩa hát bình dân; bài hát bình dân.
- (như) poppa.
- Tiếng nổ bốp, tiếng nổ lốp bốp.
- Điểm, vết (đánh dấu cừu... ).
- Rượu có bọt, đồ uống có bọt (sâm banh, nước chanh gừng... ).
- Sự cấm cố.
động từ
- Nổ bốp.
- Nổ súng vào, bắn.
- Thình lình thụt vào, thình lình thò ra, vọt, bật, tạt...
- Làm nổ bốp; nổ (súng... ).
- Thình lình làm thò ra, thình lình làm vọt ra, thình lình làm bật ra...
- Hỏi thình lình, hỏi chộp (một câu hỏi).
- Cấm cố.
- Rang nở (ngô).
phó từ
- Bốp, đánh bốp một cái.
- Đốp!, bốp!
🔗 Tra thêm tại
