port
/ˈpoɚt/danh từ
- Cảng.
- Nơi ẩn náu; nơi tỵ nạn.
- Cổng thành.
- Cửa tàu (để ra vào, bốc xếp hàng hoá... ).
- , (như) porthole.
- Lỗ thông hơi, thông gió, hút nước, tháo nước... ).
- Đầu cong của hàm thiếc (ngựa).
- Dáng, bộ dạng, tư thế.
- Tư thế cầm chéo súng (để khám).
- Rượu pooctô, rượu vang đỏ ((cũng) port wine).
- Mạn trái (tàu).
- Trái, bên trái.
động từ
- Cầm chéo (súng, để khám).
- Quay (bánh lái... ) sang trái.
- Lái sang phía trái (tàu).
🔗 Tra thêm tại
