port
/ˈpoɚt/danh từ
- Cảng.
- Nơi ẩn náu; nơi tỵ nạn.
- Cổng thành.
- Cửa tàu (để ra vào, bốc xếp hàng hoá... ).
- , (như) porthole.
- Lỗ thông hơi, thông gió, hút nước, tháo nước... ).
- Đầu cong của hàm thiếc (ngựa).
- Dáng, bộ dạng, tư thế.
- Tư thế cầm chéo súng (để khám).
- Rượu pooctô, rượu vang đỏ ((cũng) port wine).
- Mạn trái (tàu).
- Trái, bên trái.
động từ
- Cầm chéo (súng, để khám).
- Quay (bánh lái... ) sang trái.
- Lái sang phía trái (tàu).
Danh từ
- Là nơi trên bờ biển nơi tàu thuyền có thể trú, hoặc neo đậu để bốc dỡ hàng hóa hoặc hành khách.A place on the coast at which ships can shelter, or dock to load and unload cargo or passengers.
- Một thị trấn hoặc thành phố có chứa một địa điểm như vậy, một thành phố cảng.A town or city containing such a place, a port city.
- (hàng hải, hàng không, không đếm được) Phía bên trái của tàu thuyền, kể cả máy bay, khi quay mặt về phía trước. Được sử dụng để chỉ rõ ràng các hướng liên quan đến kết cấu tàu, hơn là chỉ người hoặc vật trên tàu.(nautical, aviation, uncountable) The left-hand side of a vessel, including aircraft, when one is facing the front. Used to unambiguously refer to directions relative to the vessel structure, rather than to a person or object on board.
- (chèo thuyền) Người chèo thuyền chủ yếu chèo thuyền bằng mái chèo ở mạn trái.(rowing) A sweep rower that primarily rows with an oar on the port side.Each eight has four ports and four starboards.Mỗi tám có bốn cổng và bốn mạn phải.
Tính từ
- (hàng hải) Thuộc hoặc liên quan đến cảng, phía bên trái của tàu khi quay mặt về phía mũi tàu.(nautical) Of or relating to port, the left-hand side of a vessel when facing the bow.on the port sideở phía cảng
Động từ
- (hàng hải, chuyển tiếp, chủ yếu bắt buộc) Quay hoặc rẽ sang bên trái hoặc mạn phải của tàu; nói về người cầm lái.(nautical, transitive, chiefly imperative) To turn or put to the left or larboard side of a ship; said of the helm.Port your helm!Chuyển mũ bảo hiểm của bạn!
- (Hàng hải) Cập bến cảng.(nautical) To dock at a port.
- (Động) Mang, mang, mang, vận chuyển. Xem người khuân vác.(transitive) To carry, bear, bring, or transport. See porter.
- (chuyển tiếp, quân sự) Cầm hoặc mang (vũ khí) bằng cả hai tay sao cho nó nằm chéo về phía trước cơ thể, với nòng hoặc bộ phận tương tự gần vai trái và tay phải nắm lấy báng súng; hoặc ném (vũ khí) vào vị trí này theo lệnh.(transitive, military) To hold or carry (a weapon) with both hands so that it lies diagonally across the front of the body, with the barrel or similar part near the left shoulder and the right hand grasping the small of the stock; or, to throw (the weapon) into this position on command.Port arms!Cảng vũ khí!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “port” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish