portion

/ˈpɔrʃən/
danh từ
  • Phần, phần chia.
  • Phần thức ăn (đựng ở đĩa đem lên cho khách, ở quán ăn).
  • Của hồi môn.
  • Số phận, số mệnh.
động từ
  • + out) chia thành từng phần, chia ra.
  • Chia phần cho, phân phối.
  • Cho của hồi môn.
Danh từ
  1. Một số tiền được phân bổ.
    An allocated amount.
  2. Cái được chia ra hoặc tách ra, như một phần của một tổng thể; một phần riêng biệt của bất cứ điều gì
    That which is divided off or separated, as a part from a whole; a separated part of anything.
    Từ đồng nghĩa:partpiecebitchipchunk
  3. Số phận của một người; nhiều.
    One's fate; lot.
    Từ đồng nghĩa:doomfortunechancedestindestiny
  4. Phần di sản được trao hoặc để lại cho con hoặc người thừa kế; một sự thừa kế.
    The part of an estate given or falling to a child or heir; an inheritance.
Động từ
  1. (ngoại động) Chia thành số tiền như để phân bổ cho mục đích cụ thể.
    (transitive) To divide into amounts, as for allocation to specific purposes.
  2. (Động) Trao tặng một phần hoặc tài sản thừa kế.
    (transitive) To endow with a portion or inheritance.
🎬 Nghe “portion” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish