pose
/ˈpoʊz/danh từ
- Tư thế (chụp ảnh... ), kiểu.
- Bộ tịch, điệu bộ màu mè; thái độ màu mè.
- Sự đặt; quyền đặt (quân đôminô đầu tiên).
động từ
- Đưa ra (yêu sách... ) đề ra (luận điểm).
- Đặt (câu hỏi).
- Sắp đặt (ai... ) ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ... ).
- Đặt (quân đôminô đầu tiên).
- Đứng (ở tư thế), ngồi ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ... ).
- Làm điệu bộ, có thái độ màu mè).
- Làm ra vẻ, tự cho là.
- Truy, quay, hỏi vặn (ai); làm (ai) cuống làm (ai) bối rối bằng những câu hắc búa.
🔗 Tra thêm tại
