pose

/ˈpoʊz/
danh từ
  • Tư thế (chụp ảnh... ), kiểu.
  • Bộ tịch, điệu bộ màu mè; thái độ màu mè.
  • Sự đặt; quyền đặt (quân đôminô đầu tiên).
động từ
  • Đưa ra (yêu sách... ) đề ra (luận điểm).
  • Đặt (câu hỏi).
  • Sắp đặt (ai... ) ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ... ).
  • Đặt (quân đôminô đầu tiên).
  • Đứng (ở tư thế), ngồi ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ... ).
  • Làm điệu bộ, có thái độ màu mè).
  • Làm ra vẻ, tự cho là.
  • Truy, quay, hỏi vặn (ai); làm (ai) cuống làm (ai) bối rối bằng những câu hắc búa.
Danh từ
  1. (cổ) Cảm lạnh, cảm lạnh đầu; catarrh.
    (archaic) Common cold, head cold; catarrh.
  2. Vị trí, tư thế, sự sắp xếp (đặc biệt là của cơ thể con người).
    Position, posture, arrangement (especially of the human body).
    Please adopt a more graceful pose for my camera.
    Vui lòng áp dụng một tư thế duyên dáng hơn trước máy ảnh của tôi.
  3. Tình cảm.
    Affectation.
Động từ
  1. (ngoại động) Đặt vào một thái độ hay một vị trí cố định nhằm mục đích tạo ra hiệu quả.
    (transitive) To place in an attitude or fixed position, for the sake of effect.
    To pose a model for a picture.
    Để tạo dáng làm người mẫu cho một bức ảnh.
  2. (thông tục) Hỏi; đặt ra (một bài kiểm tra, câu đố, câu đố, v.v.).
    (transitive) To ask; to set (a test, quiz, riddle, etc.).
  3. (ngoại động) Tạo thành (mối nguy hiểm, mối đe dọa, rủi ro, v.v.).
    (transitive) To constitute (a danger, a threat, a risk, etc.).
  4. (chuyển tiếp, trong cụm từ "đóng giả") mạo danh một cách sai trái (người khác hoặc nghề nghiệp) chủ yếu nhằm mục đích hoàn thành điều gì đó hoặc đạt được mục tiêu.
    (transitive, in the phrase "to pose as") To falsely impersonate (another person or occupation) primarily for the purpose of accomplishing something or reaching a goal.
🎬 Nghe “pose” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish