position

/pəˈzɪʃən/
danh từ
  • Vị trí, chỗ (của một vật gì).
  • Vị trí.
  • Thế.
  • Tư thế.
  • Địa vị; chức vụ.
  • Lập trường, quan điểm, thái độ.
  • Luận điểm; sự đề ra luận điểm.
động từ
  • Đặt vào vị trí.
  • Xác định vị trí (cái gì... ).
  • Đóng (quân ở vị trí).