positive
/ˈpɑːzətɪv/tính từ
- Xác thực, rõ ràng.
- Quả quyết, khẳng định, chắc chắn.
- Tích cực.
- Tuyệt đối; (thông tục) hoàn toàn, hết sức.
- ; (toán học); (nhiếp ảnh) dương.
- Chứng.
- Ở cấp nguyên (chưa so sánh... ) (tĩnh từ, phó từ).
- Đặt ra, do người đặt ra.
danh từ
- Điều xác thực, điều có thực.
- Bản dương.
- Cấp nguyên (của tĩnh từ, phó từ); tính từ ở cấp nguyên, phó từ ở cấp nguyên (chưa so sánh).
🔗 Tra thêm tại
