positive

/ˈpɑːzətɪv/
tính từ
  • Xác thực, rõ ràng.
  • Quả quyết, khẳng định, chắc chắn.
  • Tích cực.
  • Tuyệt đối; (thông tục) hoàn toàn, hết sức.
  • ; (toán học); (nhiếp ảnh) dương.
  • Chứng.
  • Ở cấp nguyên (chưa so sánh... ) (tĩnh từ, phó từ).
  • Đặt ra, do người đặt ra.
danh từ
  • Điều xác thực, điều có thực.
  • Bản dương.
  • Cấp nguyên (của tĩnh từ, phó từ); tính từ ở cấp nguyên, phó từ ở cấp nguyên (chưa so sánh).
Tính từ
  1. Bao gồm, hiện tại, đặc trưng bởi sự khẳng định.
    Included, present, characterized by affirmation.
  2. (luật) Đã được chính thức quy định.
    (law) Formally laid down.
  3. Tuyên bố dứt khoát và không có trình độ.
    Stated definitively and without qualification.
  4. Hoàn toàn yên tâm về ý kiến.
    Fully assured in opinion.
    I’m absolutely positive you've spelt that wrong.
    Tôi hoàn toàn chắc chắn rằng bạn đã viết sai chính tả.
    Từ đồng nghĩa:certainsurewis
Danh từ
  1. Một điều có thể được khẳng định; một cái gì đó thực tế hoặc thực tế
    A thing capable of being affirmed; something real or actual.
  2. Một điểm hoặc đặc điểm thuận lợi.
    A favourable point or characteristic.
  3. Một cái gì đó có giá trị tích cực trong vật lý, chẳng hạn như điện tích.
    Something having a positive value in physics, such as an electric charge.
  4. (ngữ pháp) Mức độ so sánh giữa tính từ và trạng từ.
    (grammar) A degree of comparison of adjectives and adverbs.
🎬 Nghe “positive” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish