possessive

/pəˈzɛsɪv/
tính từ
  • Sở hữu, chiếm hữu.
  • Tỏ ý muốn có, tỏ ý muốn chiếm hữu.
  • Khư khư giữ của, khư khư giữ lấy cho riêng mình.
  • Sở hữu.
danh từ
  • Cách sở hữu.
  • Từ sở hữu (tính từ, đại từ... ).
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến quyền sở hữu hoặc quyền sở hữu.
    Of or pertaining to ownership or possession.
  2. (ngữ pháp) Biểu thị quyền sở hữu, quyền sở hữu, nguồn gốc, v.v.
    (grammar) Indicating ownership, possession, origin, etc.
  3. Không sẵn lòng nhường quyền sở hữu.
    Unwilling to yield possession of.
    He is very possessive of his car.
    Anh ấy rất sở hữu chiếc xe của mình.
Danh từ
  1. (Ngữ pháp) Trường hợp sở hữu.
    (grammar) The possessive case.
  2. (Ngữ pháp) Từ dùng để chỉ tính chất sở hữu.
    (grammar) A word used to indicate the possessive case.
🎬 Nghe “possessive” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish