possessive
/pəˈzɛsɪv/tính từ
- Sở hữu, chiếm hữu.
- Tỏ ý muốn có, tỏ ý muốn chiếm hữu.
- Khư khư giữ của, khư khư giữ lấy cho riêng mình.
- Sở hữu.
danh từ
- Cách sở hữu.
- Từ sở hữu (tính từ, đại từ... ).
Tính từ
- Của hoặc liên quan đến quyền sở hữu hoặc quyền sở hữu.Of or pertaining to ownership or possession.
- (ngữ pháp) Biểu thị quyền sở hữu, quyền sở hữu, nguồn gốc, v.v.(grammar) Indicating ownership, possession, origin, etc.
- Không sẵn lòng nhường quyền sở hữu.Unwilling to yield possession of.He is very possessive of his car.Anh ấy rất sở hữu chiếc xe của mình.
Danh từ
- (Ngữ pháp) Trường hợp sở hữu.(grammar) The possessive case.
- (Ngữ pháp) Từ dùng để chỉ tính chất sở hữu.(grammar) A word used to indicate the possessive case.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “possessive” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish