possible

/ˈpɑːsəbəl/
tính từ
  • Có thể, có thể được, có thể làm được, có thể xảy ra.
  • Có thể chơi (với) được, có thể chịu đựng được.
danh từ
  • Sự có thể.
  • Điểm số cao nhất có thể đạt được (tập bắn... ).
  • Ứng cử viên có thể được đưa ra; vận động viên có thể được sắp xếp (vào đội... ).
Tính từ
  1. (thường không thể so sánh được) Có thể xảy ra nhưng không chắc chắn; không thể tránh khỏi và không thể xảy ra.
    (usually not comparable) Able but not certain to happen; neither inevitable nor impossible.
    Rain tomorrow is possible, but I wouldn't bet on it.
    Ngày mai có thể mưa, nhưng tôi không đặt cược vào điều đó.
    Từ đồng nghĩa:futurable
  2. (có thể so sánh được) Có thể thực hiện được hoặc đạt được; khả thi.
    (comparable) Capable of being done or achieved; feasible.
    It's possible for anyone to learn to play the bagpipes.
    Bất cứ ai cũng có thể học chơi kèn túi.
    Từ đồng nghĩa:achievabledoableviable
  3. Đang được xem xét, ví dụ. cho một vị trí.
    Being considered, e.g. for a position.
    Jones and Smith are both possible for the opening in sales.
    Jones và Smith đều có thể mở màn bán hàng.
    Từ đồng nghĩa:futurablepossible
  4. Rõ ràng có giá trị, có khả năng, hợp lý.
    Apparently valid, likely, plausible.
    Từ đồng nghĩa:likelyplausible
Danh từ
  1. (thông tục, hiếm) Một sự lựa chọn có thể xảy ra, đặc biệt là một người nào đó đang được cân nhắc cho một vị trí.
    (colloquial, rare) A possible choice, notably someone being considered for a position.
    Jones is a possible for the new opening in sales.
    Jones là một khả năng mới cho việc mở bán hàng.
    Từ đồng nghĩa:candidate
  2. (thông tục, hiếm) Điều mà ai đó có thể làm được.
    (colloquial, rare) That which is possible for somebody.
    Từ đồng nghĩa:possibilityoption
  3. (hiếm) Một sự kiện cụ thể có thể xảy ra.
    (rare) A particular event that may happen.
    Từ đồng nghĩa:possibilityoption
🎬 Nghe “possible” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish