possible
/ˈpɑːsəbəl/tính từ
- Có thể, có thể được, có thể làm được, có thể xảy ra.
- Có thể chơi (với) được, có thể chịu đựng được.
danh từ
- Sự có thể.
- Điểm số cao nhất có thể đạt được (tập bắn... ).
- Ứng cử viên có thể được đưa ra; vận động viên có thể được sắp xếp (vào đội... ).
Tính từ
- (thường không thể so sánh được) Có thể xảy ra nhưng không chắc chắn; không thể tránh khỏi và không thể xảy ra.(usually not comparable) Able but not certain to happen; neither inevitable nor impossible.Rain tomorrow is possible, but I wouldn't bet on it.Ngày mai có thể mưa, nhưng tôi không đặt cược vào điều đó.Từ đồng nghĩa:futurable
- (có thể so sánh được) Có thể thực hiện được hoặc đạt được; khả thi.(comparable) Capable of being done or achieved; feasible.It's possible for anyone to learn to play the bagpipes.Bất cứ ai cũng có thể học chơi kèn túi.
- Đang được xem xét, ví dụ. cho một vị trí.Being considered, e.g. for a position.Jones and Smith are both possible for the opening in sales.Jones và Smith đều có thể mở màn bán hàng.
- Rõ ràng có giá trị, có khả năng, hợp lý.Apparently valid, likely, plausible.
Danh từ
- (thông tục, hiếm) Một sự lựa chọn có thể xảy ra, đặc biệt là một người nào đó đang được cân nhắc cho một vị trí.(colloquial, rare) A possible choice, notably someone being considered for a position.Jones is a possible for the new opening in sales.Jones là một khả năng mới cho việc mở bán hàng.Từ đồng nghĩa:candidate
- (thông tục, hiếm) Điều mà ai đó có thể làm được.(colloquial, rare) That which is possible for somebody.
- (hiếm) Một sự kiện cụ thể có thể xảy ra.(rare) A particular event that may happen.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “possible” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish