[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"word-pot":3},{"ipa":4,"local":7},{"ipa":5,"mp3_url":6},"pɑt","\u002Faudio\u002Fpot.mp3",{"found":8,"sections":9},true,[10,23],{"pos":11,"defs":12},"danh từ",[13,14,15,16,17,18,19,20,21,22],"Ấm, bình, lọ, chậu, hũ, vại, ca (uống nước); ấm (đầy), bình (đầy), lọ (đầy), chậu (đầy), hũ (đầy), ca (đầy).","Nồi.","Bô (để đi đái đêm).","Chậu hoa.","Bình bạc, bình vàng (làm giải thưởng thể thao, điền kinh); (từ lóng) giải.","Cái chụp ống khói ((cũng) chimney pot); (từ lóng) mũ chóp cao.","Giỏ bắt tôm hùm ((cũng) lobster pot).","Giấy khổ 39 x 31, 3 cm.","Số tiền lớn.","Số tiền lớn đánh cá (cá ngựa); ngựa đua hy vọng thắng.",{"pos":24,"defs":25},"động từ",[26,27,28,29,30,31,32,33],"Bỏ (cá, thịt, muối... ) vào hũ (vại... ) (để để dành... ).","Trồng (cây) vào chậu.","Chọc (hòn bi-a) vào túi lưới.","Bỏ (thú săn... ) vào túi.","Nắm giữ, chiếm lấy, vớ, \"bỏ túi\".","Rút ngắn, thâu tóm.","Bắn chết (thú săn, chim... ) bằng một phát bắn gần.","Bắn, bắn gần."]