pouch
/paʊʧ/danh từ
- Túi nhỏ.
- Túi đạn (bằng da).
- Túi (thú có túi).
- Khoang túi; vỏ quả.
- Túi tiền, hầu bao.
động từ
- Cho vào túi, bỏ túi.
- Đãi tiền diêm thuốc, cho tiền.
- Làm (một bộ phận của áo) thõng xuống như túi.
- Thõng xuống như túi (một bộ phận của áo).
🔗 Tra thêm tại
