pound

/ˈpaʊnd/
danh từ
  • Pao (khoảng 450 gam).
  • Đồng bảng Anh.
  • Penny_wise.
  • Bãi rào nhốt súc vật lạc.
  • Nơi giữ súc vật tịch biên; nơi giữ hàng hoá tịch biên.
  • Bãi rào nuôi súc vật.
  • Nơi giam cầm, trại giam.
  • Thế cùng, đường cùng.
động từ
  • Kiểm tra trọng lượng tiền đồng theo trọng lượng đồng bảng Anh.
  • Nhốt (súc vật... ) vào bãi rào.
  • Nhốt vào trại giam.
  • Giã, nghiền.
  • Nện, thụi, thoi (bằng quả đấm); đánh đập.
  • Giâ, nện, thoi, đập thình lình; (quân sự) nện vào, giã vào, nã oàng oàng vào.
  • Chạy uỳnh uỵch, đi uỳnh uỵch.