pound
/ˈpaʊnd/danh từ
- Pao (khoảng 450 gam).
- Đồng bảng Anh.
- Penny_wise.
- Bãi rào nhốt súc vật lạc.
- Nơi giữ súc vật tịch biên; nơi giữ hàng hoá tịch biên.
- Bãi rào nuôi súc vật.
- Nơi giam cầm, trại giam.
- Thế cùng, đường cùng.
động từ
- Kiểm tra trọng lượng tiền đồng theo trọng lượng đồng bảng Anh.
- Nhốt (súc vật... ) vào bãi rào.
- Nhốt vào trại giam.
- Giã, nghiền.
- Nện, thụi, thoi (bằng quả đấm); đánh đập.
- Giâ, nện, thoi, đập thình lình; (quân sự) nện vào, giã vào, nã oàng oàng vào.
- Chạy uỳnh uỵch, đi uỳnh uỵch.
Danh từ
- Một đơn vị trọng lượng trong các hệ thống đo lường khác nhau.A unit of weight in various measurement systems.
- Một đơn vị khối lượng trong các hệ thống đo lường khác nhau.A unit of mass in various measurement systems.
- Đơn vị lực trong các hệ đo lường khác nhauA unit of force in various measurement systems
- Một đơn vị tiền tệ trong các hệ thống tiền tệ khác nhau.A unit of currency in various currency systems.
Động từ
- (tiếng lóng, khu vực của Vương quốc Anh, chuyển tiếp) Để đặt cược một bảng Anh.(slang, UK regional, transitive) To wager a pound on.
- Để giam giữ, hoặc như trong, một pound; để giam giữ.To confine in, or as in, a pound; to impound.When I short haue shorne my sowce face & swigg’d my horny barrell, In an oaken Inne I pound my skin as a suite of guilt apparrellKhi tôi cắt ngắn khuôn mặt của mình và vung cái thùng sừng của mình, Trong một chiếc Inne bằng gỗ sồi, tôi đập vào da mình như một bộ trang phục tội lỗi
- (thông tục) Đánh mạnh, thường là đánh nhiều lần.(transitive) To strike hard, usually repeatedly.
- (thông tục) Nghiền nát thành từng mảnh; để nghiền thành bột.(transitive) To crush to pieces; to pulverize.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “pound” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish