pour

/ˈpoɚ/
động từ
  • Rót, đổ, giội, trút.
  • Thổ lộ, bộc lộ, trút ra.
  • Đổ, chảy tràn.
  • mưa như trút.
danh từ
  • Trận mưa như trút.
  • Mẻ chảy (mẻ gang, thép... chảy ở lò ra).