powder
/ˈpaʊdər/danh từ
- Bột; bụi.
- Thuốc bột.
- Phấn (đánh mặt).
- Thuốc súng.
động từ
- Rắc bột lên, rắc lên.
- Thoa phấn, đánh phấn (mặt, mũi... ).
- Trang trí (bề mặt cái gì... ) bằng những điểm nhỏ.
- nghiền thành bột, tán thành bột.
Danh từ
- Các hạt mịn là kết quả của quá trình khử chất khô bằng cách đập, nghiền hoặc nghiền nhỏ hoặc là kết quả của sự phân hủy; bụi.The fine particles which are the result of reducing a dry substance by pounding, grinding, or triturating, or the result of decay; dust.
- (mỹ phẩm) Hỗn hợp các hạt khô mịn, có mùi thơm ngọt ngào được bôi lên mặt hoặc các bộ phận cơ thể khác để giảm độ bóng hoặc giảm bớt vết trầy xước.(cosmetics) A mixture of fine dry, sweet-smelling particles applied to the face or other body parts, to reduce shine or to alleviate chaffing.
- Hỗn hợp thuốc nổ dùng trong bắn súng, nổ mìn, v.v.; thuốc súng.An explosive mixture used in gunnery, blasting, etc.; gunpowder.
- (thông tục) Dấu chấm lửng của bột tuyết; tuyết nhẹ, khô và mịn.(informal) Ellipsis of powder snow; light, dry, fluffy snow.
Động từ
- (thông tục) Khử thành hạt mịn; giã, xay hoặc nghiền thành bột.(transitive) To reduce to fine particles; to pound, grind, or rub into a powder.25 October 2016, Bettina Elias Siegel writing in New York Times, Should the Food Industry Sneak Vegetables Into Food? In desperation, they dried fruits and vegetables in an old food dehydrator they had, then used their coffee grinder to powder the produce...Ngày 25 tháng 10 năm 2016, Bettina Elias Siegel viết trên New York Times, Ngành công nghiệp thực phẩm có nên lén đưa rau vào thực phẩm không? Trong cơn tuyệt vọng, họ sấy khô trái cây và rau quả trong một máy khử nước thực phẩm cũ mà họ có, sau đó dùng máy xay cà phê để nghiền thành bột...
- (thông tục) Rắc bột, hoặc như rắc bột.(transitive) To sprinkle with powder, or as if with powder.to powder one's hairđể bột tóc của một người
- (nội động) Dùng phấn phủ lên tóc hoặc da.(intransitive) To use powder on the hair or skin.1778-1787, Frances Burney, The Diary and Letters of Madame D'Arblay If she is grave, and reads steadily on, she dismisses me, whether I am dressed or not; but at all times she never forgets to send me away while she is powdering, with a consideration not to spoil my clothes1778-1787, Frances Burney, Nhật ký và những bức thư của Madame D'Arblay Nếu cô ấy nghiêm túc và đọc đều đặn, cô ấy sẽ đuổi tôi đi, cho dù tôi có mặc quần áo hay không; nhưng lúc nào cô ấy cũng không quên đuổi tôi đi trong lúc đang đánh bột, chú ý không làm hỏng quần áo của tôi.
- (nội động) Biến thành bột; trở thành bột.(intransitive) To turn into powder; to become powdery.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “powder” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish