power
/paʊər/danh từ
- Khả năng, tài năng, năng lực.
- Sức, lực, sức mạnh.
- Quyền, chính quyền, quyền hạn, quyền lực, quyền thế, thế lực, uy quyền.
- Người quyền thế, người cầm quyền; cơ quan có quyền lực.
- Trời, thánh thần.
- Cường quốc.
- Lực; công suất, năng suất; năng lượng.
- Luỹ thừa, mũ.
- Số phóng to (kính hiển vi...).
- Số lượng lớn, nhiều.
động từ
- Cung cấp lực (cho máy...).
🔗 Tra thêm tại
