Từ Điển
AV
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing
Cộng đồng
E-learning
Bảng giá
Giới thiệu
Videos
Tài liệu free
Tin tức
FAQ
Đăng nhập
Tra cứu
practical
/ˈpræktɪkəl/
tính từ
Thực hành (đối với lý thuyết).
Thực tế, thực tiễn, thực dụng; có ích, có ích lợi thực tế, thiết thực.
Đang thực hành, đang làm, đang hành nghề.
Thực tế, trên thực tế.
🔗 Tra thêm tại
Hỏi ChatGPT
🌐 Google Dịch
🖼️ Hình ảnh
📺 Video
🌐 Cambridge
🌐 Oxford
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Cộng đồng