practice
/ˈʤɛnrəl/danh từ
- Thực hành, thực tiễn.
- Thói quen, lệ thường.
- Sự rèn luyện, sự luyện tập.
- sự hành nghề (của bác sĩ, luật sư); khách hàng (của bác sĩ, luật sư); phòng khám bệnh, phòng luật sư.
- ((thường) số nhiều) âm mưu, mưu đồ, thủ đoạn.
- Thủ tục.
động từ
- , (như) practise.
🔗 Tra thêm tại
