practise

/ˈprak-təs/
động từ
  • Thực hành, đem thực hành.
  • Làm, hành (nghề... ).
  • Tập, tập luyện, rèn luyện.
  • Âm mưu, mưu đồ (việc gì).
  • Làm nghề, hành nghề.
  • Lợi dụng (lòng tin... ); bịp, lừa bịp.