practise

/ˈprak-təs/
động từ
  • Thực hành, đem thực hành.
  • Làm, hành (nghề... ).
  • Tập, tập luyện, rèn luyện.
  • Âm mưu, mưu đồ (việc gì).
  • Làm nghề, hành nghề.
  • Lợi dụng (lòng tin... ); bịp, lừa bịp.
Động từ
  1. (ngoại động) Lặp lại (một hoạt động) như một cách để nâng cao kỹ năng của một người trong hoạt động đó.
    (transitive) To repeat (an activity) as a way of improving one's skill in that activity.
    You should practise playing piano every day.
    Bạn nên luyện tập chơi đàn piano mỗi ngày.
  2. (nội động từ) Lặp lại một hoạt động theo cách này.
    (intransitive) To repeat an activity in this way.
    If you want to speak French well, you need to practise.
    Nếu bạn muốn nói tiếng Pháp tốt, bạn cần phải luyện tập.
  3. (ngoại động) Thực hiện hoặc quan sát theo thói quen.
    (transitive) To perform or observe in an habitual fashion.
    They gather to practise religion every Saturday.
    Họ tụ tập để thực hành tôn giáo vào thứ bảy hàng tuần.
  4. (ngoại động) Theo đuổi (nghề nghiệp, đặc biệt là luật, mỹ thuật hoặc y học).
    (transitive) To pursue (a career, especially law, fine art or medicine).
    She practised law for forty years before retiring.
    Bà đã hành nghề luật bốn mươi năm trước khi nghỉ hưu.
Danh từ
  1. Chính tả lỗi thời của thực hành.
    Obsolete spelling of practice.
  2. Sai chính tả trong thực hành.
    Misspelling of practice.
🎬 Nghe “practise” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish